Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 7/2015

Tháng 7/2015 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ ba 14/7, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 16/5/2015 đến 16/6/2015

Tháng 07/2015

Lịch ngày tốt tháng 7/2015

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/5 · Ngày Mậu Dần · Trực Thành · Sao Sâm

  2. 02/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/5 · Ngày Kỷ Mão · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  3. 03/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/5 · Ngày Canh Thìn · Trực Khai · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/5 · Ngày Tân Tỵ · Trực Bế · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/5 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/5 · Ngày Quý Mùi · Trực Trừ · Sao Trương

  7. 07/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/5 · Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/5 · Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Sao Chẩn

  9. 09/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/5 · Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng đạo

  10. 10/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/5 · Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/5 · Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/5 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/5 · Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/5 · Ngày Tân Mão · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  15. 15/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 30/5 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/6 · Ngày Quý Tỵ · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  17. 17/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/6 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/6 · Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/6 · Ngày Bính Thân · Trực Trừ · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/6 · Ngày Đinh Dậu · Trực Mãn · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/6 · Ngày Mậu Tuất · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng đạo

  22. 22/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/6 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Định · Sao Bích · Hoàng đạo

  23. 23/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/6 · Ngày Canh Tý · Trực Chấp · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/6 · Ngày Tân Sửu · Trực Phá · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/6 · Ngày Nhâm Dần · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng đạo

  26. 26/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/6 · Ngày Quý Mão · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/6 · Ngày Giáp Thìn · Trực Thu · Sao Tất

  28. 28/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/6 · Ngày Ất Tỵ · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/6 · Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Sao Sâm

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/6 · Ngày Đinh Mùi · Trực Kiến · Sao Tỉnh

  31. 31/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/6 · Ngày Mậu Thân · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 7/2015

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 7/2015 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.