Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 7/2052

Tháng 7/2052 có 14 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 11/7, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 5/6/2052 đến 6/7/2052

Tháng 07/2052

Lịch ngày tốt tháng 7/2052

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/6 · Ngày Quý Tỵ · Trực Bế · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/6 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng đạo

  3. 03/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/6 · Ngày Ất Mùi · Trực Trừ · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/6 · Ngày Bính Thân · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng đạo

  5. 05/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/6 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng đạo

  6. 06/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/6 · Ngày Mậu Tuất · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng đạo

  7. 07/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/6 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Định · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/6 · Ngày Canh Tý · Trực Chấp · Sao Tất

  9. 09/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/6 · Ngày Tân Sửu · Trực Phá · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/6 · Ngày Nhâm Dần · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng đạo

  11. 11/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/6 · Ngày Quý Mão · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  12. 12/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/6 · Ngày Giáp Thìn · Trực Thu · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/6 · Ngày Ất Tỵ · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/6 · Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/6 · Ngày Đinh Mùi · Trực Kiến · Sao Trương

  16. 16/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/6 · Ngày Mậu Thân · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/6 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Mãn · Sao Chẩn

  18. 18/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/6 · Ngày Canh Tuất · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng đạo

  19. 19/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/6 · Ngày Tân Hợi · Trực Định · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/6 · Ngày Nhâm Tý · Trực Chấp · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/6 · Ngày Quý Sửu · Trực Phá · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/6 · Ngày Giáp Dần · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/6 · Ngày Ất Mão · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  24. 24/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/6 · Ngày Bính Thìn · Trực Thu · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/6 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  26. 26/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/7 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Bế · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/7 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Kiến · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/7 · Ngày Canh Thân · Trực Trừ · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/7 · Ngày Tân Dậu · Trực Mãn · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/7 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng đạo

  31. 31/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/7 · Ngày Quý Hợi · Trực Định · Sao Bích · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 7/2052

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 7/2052 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.