Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 7/2092

Tháng 7/2092 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ ba 29/7, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 27/5/2092 đến 27/6/2092

Tháng 07/2092

Lịch ngày tốt tháng 7/2092

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/5 · Ngày Quý Hợi · Trực Chấp · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/5 · Ngày Giáp Tý · Trực Phá · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/5 · Ngày Ất Sửu · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  4. 04/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 30/5 · Ngày Bính Dần · Trực Thành · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 1/6 · Ngày Đinh Mão · Trực Thu · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 2/6 · Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 3/6 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 4/6 · Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 5/6 · Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 6/6 · Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng đạo

  11. 11/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 7/6 · Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Sao Lâu

  12. 12/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 8/6 · Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng đạo

  13. 13/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 9/6 · Ngày Ất Hợi · Trực Định · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 10/6 · Ngày Bính Tý · Trực Chấp · Sao Tất

  15. 15/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 11/6 · Ngày Đinh Sửu · Trực Phá · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 12/6 · Ngày Mậu Dần · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng đạo

  17. 17/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 13/6 · Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  18. 18/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 14/6 · Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 15/6 · Ngày Tân Tỵ · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 16/6 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 17/6 · Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Sao Trương

  22. 22/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 18/6 · Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 19/6 · Ngày Ất Dậu · Trực Mãn · Sao Chẩn

  24. 24/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 20/6 · Ngày Bính Tuất · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng đạo

  25. 25/07

    Thứ Sáu

    Âm lịch 21/6 · Ngày Đinh Hợi · Trực Định · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/07

    Thứ Bảy

    Âm lịch 22/6 · Ngày Mậu Tý · Trực Chấp · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/07

    Chủ Nhật

    Âm lịch 23/6 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/07

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/6 · Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/07

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/6 · Ngày Tân Mão · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  30. 30/07

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/6 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/07

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/6 · Ngày Quý Tỵ · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 7/2092

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 7/2092 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.