Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 8/1948

Tháng 8/1948 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 12/8, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 26/6/1948 đến 27/7/1948

Tháng 08/1948

Lịch ngày tốt tháng 8/1948

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/6 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Bế · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/6 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Kiến · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/6 · Ngày Canh Thân · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/6 · Ngày Tân Dậu · Trực Mãn · Sao Chẩn

  5. 05/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/7 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng đạo

  6. 06/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/7 · Ngày Quý Hợi · Trực Định · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/7 · Ngày Giáp Tý · Trực Định · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/7 · Ngày Ất Sửu · Trực Chấp · Sao Phòng · Hoàng đạo

  9. 09/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/7 · Ngày Bính Dần · Trực Phá · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/7 · Ngày Đinh Mão · Trực Nguy · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/7 · Ngày Mậu Thìn · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng đạo

  12. 12/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/7 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  13. 13/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/7 · Ngày Canh Ngọ · Trực Khai · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/7 · Ngày Tân Mùi · Trực Bế · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/7 · Ngày Nhâm Thân · Trực Kiến · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/7 · Ngày Quý Dậu · Trực Trừ · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/7 · Ngày Giáp Tuất · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng đạo

  18. 18/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/7 · Ngày Ất Hợi · Trực Bình · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/7 · Ngày Bính Tý · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng đạo

  20. 20/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/7 · Ngày Đinh Sửu · Trực Chấp · Sao Lâu · Hoàng đạo

  21. 21/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/7 · Ngày Mậu Dần · Trực Phá · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/7 · Ngày Kỷ Mão · Trực Nguy · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/7 · Ngày Canh Thìn · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng đạo

  24. 24/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/7 · Ngày Tân Tỵ · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/7 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Khai · Sao Sâm

  26. 26/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/7 · Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/7 · Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/7 · Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/7 · Ngày Bính Tuất · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/7 · Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Sao Trương

  31. 31/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/7 · Ngày Mậu Tý · Trực Định · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 8/1948

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 8/1948 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.