Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 8/1949

Tháng 8/1949 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 18/8, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 7/7/1949 đến 8/7/1949 (nhuận)

Tháng 08/1949

Lịch ngày tốt tháng 8/1949

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/7 · Ngày Quý Hợi · Trực Định · Sao Trương · Hoàng đạo

  2. 02/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/7 · Ngày Giáp Tý · Trực Chấp · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/7 · Ngày Ất Sửu · Trực Phá · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/7 · Ngày Bính Dần · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng đạo

  5. 05/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/7 · Ngày Đinh Mão · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/7 · Ngày Mậu Thìn · Trực Thu · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/7 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng đạo

  8. 08/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/7 · Ngày Canh Ngọ · Trực Khai · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/7 · Ngày Tân Mùi · Trực Bế · Sao Vĩ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/7 · Ngày Nhâm Thân · Trực Kiến · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/7 · Ngày Quý Dậu · Trực Trừ · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/7 · Ngày Giáp Tuất · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/7 · Ngày Ất Hợi · Trực Bình · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/7 · Ngày Bính Tý · Trực Định · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/7 · Ngày Đinh Sửu · Trực Chấp · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/7 · Ngày Mậu Dần · Trực Phá · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/7 · Ngày Kỷ Mão · Trực Nguy · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/7 · Ngày Canh Thìn · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng đạo

  19. 19/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/7 · Ngày Tân Tỵ · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng đạo

  20. 20/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/7 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Khai · Sao Vị

  21. 21/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/7 · Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/7 · Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Sao Tất

  23. 23/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/7 · Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/7/1949 (nhuận) · Ngày Bính Tuất · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng đạo

  25. 25/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/7/1949 (nhuận) · Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Sao Tỉnh

  26. 26/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/7/1949 (nhuận) · Ngày Mậu Tý · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/7/1949 (nhuận) · Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/7/1949 (nhuận) · Ngày Canh Dần · Trực Phá · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/7/1949 (nhuận) · Ngày Tân Mão · Trực Nguy · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/7/1949 (nhuận) · Ngày Nhâm Thìn · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/7/1949 (nhuận) · Ngày Quý Tỵ · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 8/1949

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 8/1949 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.