Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 8/1952

Tháng 8/1952 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ sáu 15/8, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 11/6/1952 đến 12/7/1952

Tháng 08/1952

Lịch ngày tốt tháng 8/1952

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/6 · Ngày Kỷ Mão · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/6 · Ngày Canh Thìn · Trực Thu · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/6 · Ngày Tân Tỵ · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng đạo

  4. 04/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/6 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Bế · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/6 · Ngày Quý Mùi · Trực Kiến · Sao Vĩ

  6. 06/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/6 · Ngày Giáp Thân · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/6 · Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Sao Đẩu

  8. 08/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/6 · Ngày Bính Tuất · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/6 · Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/6 · Ngày Mậu Tý · Trực Định · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/6 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/6 · Ngày Canh Dần · Trực Phá · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/6 · Ngày Tân Mão · Trực Nguy · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/6 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng đạo

  15. 15/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/6 · Ngày Quý Tỵ · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng đạo

  16. 16/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/6 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Khai · Sao Vị

  17. 17/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/6 · Ngày Ất Mùi · Trực Bế · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/6 · Ngày Bính Thân · Trực Kiến · Sao Tất

  19. 19/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/6 · Ngày Đinh Dậu · Trực Trừ · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/7 · Ngày Mậu Tuất · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng đạo

  21. 21/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/7 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Sao Tỉnh

  22. 22/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/7 · Ngày Canh Tý · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/7 · Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/7 · Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/7 · Ngày Quý Mão · Trực Nguy · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/7 · Ngày Giáp Thìn · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/7 · Ngày Ất Tỵ · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  28. 28/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/7 · Ngày Bính Ngọ · Trực Khai · Sao Giác

  29. 29/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/7 · Ngày Đinh Mùi · Trực Bế · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/7 · Ngày Mậu Thân · Trực Kiến · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/7 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Trừ · Sao Phòng

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 8/1952

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 8/1952 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.