Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 8/1954

Tháng 8/1954 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ ba 10/8, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 3/7/1954 đến 4/8/1954

Tháng 08/1954

Lịch ngày tốt tháng 8/1954

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/7 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/7 · Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/7 · Ngày Tân Mão · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  4. 04/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/7 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/7 · Ngày Quý Tỵ · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  6. 06/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/7 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/7 · Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/7 · Ngày Bính Thân · Trực Kiến · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/7 · Ngày Đinh Dậu · Trực Trừ · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/7 · Ngày Mậu Tuất · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng đạo

  11. 11/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/7 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/7 · Ngày Canh Tý · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng đạo

  13. 13/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/7 · Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Sao Lâu · Hoàng đạo

  14. 14/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/7 · Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/7 · Ngày Quý Mão · Trực Nguy · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/7 · Ngày Giáp Thìn · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng đạo

  17. 17/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/7 · Ngày Ất Tỵ · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/7 · Ngày Bính Ngọ · Trực Khai · Sao Sâm

  19. 19/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/7 · Ngày Đinh Mùi · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 22/7 · Ngày Mậu Thân · Trực Kiến · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 23/7 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Trừ · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 24/7 · Ngày Canh Tuất · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 25/7 · Ngày Tân Hợi · Trực Bình · Sao Trương

  24. 24/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 26/7 · Ngày Nhâm Tý · Trực Định · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 27/7 · Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  26. 26/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 28/7 · Ngày Giáp Dần · Trực Phá · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/7 · Ngày Ất Mão · Trực Nguy · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 1/8 · Ngày Bính Thìn · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 2/8 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng đạo

  30. 30/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 3/8 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Khai · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 4/8 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Bế · Sao Vĩ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 8/1954

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 8/1954 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.