Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 8/1955

Tháng 8/1955 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ sáu 12/8, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 14/6/1955 đến 14/7/1955

Tháng 08/1955

Lịch ngày tốt tháng 8/1955

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/6 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/6 · Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Sao Vĩ

  3. 03/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/6 · Ngày Bính Thân · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/6 · Ngày Đinh Dậu · Trực Mãn · Sao Đẩu

  5. 05/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/6 · Ngày Mậu Tuất · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/6 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Định · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/6 · Ngày Canh Tý · Trực Chấp · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/6 · Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/6 · Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/6 · Ngày Quý Mão · Trực Nguy · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/6 · Ngày Giáp Thìn · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng đạo

  12. 12/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/6 · Ngày Ất Tỵ · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng đạo

  13. 13/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/6 · Ngày Bính Ngọ · Trực Khai · Sao Vị

  14. 14/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/6 · Ngày Đinh Mùi · Trực Bế · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/6 · Ngày Mậu Thân · Trực Kiến · Sao Tất

  16. 16/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/6 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Trừ · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 30/6 · Ngày Canh Tuất · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng đạo

  18. 18/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/7 · Ngày Tân Hợi · Trực Bình · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/7 · Ngày Nhâm Tý · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/7 · Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/7 · Ngày Giáp Dần · Trực Phá · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/7 · Ngày Ất Mão · Trực Nguy · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/7 · Ngày Bính Thìn · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/7 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  25. 25/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/7 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Khai · Sao Giác

  26. 26/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/7 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Bế · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/7 · Ngày Canh Thân · Trực Kiến · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/7 · Ngày Tân Dậu · Trực Trừ · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/7 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/7 · Ngày Quý Hợi · Trực Bình · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/7 · Ngày Giáp Tý · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 8/1955

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 8/1955 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.