Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 8/1989

Tháng 8/1989 có 9 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 24/8, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 1/7/1989 đến 1/8/1989

Tháng 08/1989

Lịch ngày tốt tháng 8/1989

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/7 · Ngày Quý Tỵ · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/7 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Sao Sâm

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/7 · Ngày Ất Mùi · Trực Kiến · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/7 · Ngày Bính Thân · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/7 · Ngày Đinh Dậu · Trực Mãn · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/7 · Ngày Mậu Tuất · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/7 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/7 · Ngày Canh Tý · Trực Định · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/7 · Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  10. 10/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/7 · Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/7 · Ngày Quý Mão · Trực Nguy · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/7 · Ngày Giáp Thìn · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/7 · Ngày Ất Tỵ · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng đạo

  14. 14/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/7 · Ngày Bính Ngọ · Trực Khai · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/7 · Ngày Đinh Mùi · Trực Bế · Sao Vĩ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/7 · Ngày Mậu Thân · Trực Kiến · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/7 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Trừ · Sao Đẩu

  18. 18/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/7 · Ngày Canh Tuất · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/7 · Ngày Tân Hợi · Trực Bình · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/7 · Ngày Nhâm Tý · Trực Định · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/7 · Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/7 · Ngày Giáp Dần · Trực Phá · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/7 · Ngày Ất Mão · Trực Nguy · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/7 · Ngày Bính Thìn · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng đạo

  25. 25/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/7 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng đạo

  26. 26/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/7 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Khai · Sao Vị

  27. 27/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/7 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Bế · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/7 · Ngày Canh Thân · Trực Kiến · Sao Tất

  29. 29/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/7 · Ngày Tân Dậu · Trực Trừ · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 30/7 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng đạo

  31. 31/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/8 · Ngày Quý Hợi · Trực Bình · Sao Tỉnh

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 8/1989

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 8/1989 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.