Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 8/1996

Tháng 8/1996 có 9 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ bảy 17/8, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 18/6/1996 đến 18/7/1996

Tháng 08/1996

Lịch ngày tốt tháng 8/1996

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/6 · Ngày Canh Ngọ · Trực Bế · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/6 · Ngày Tân Mùi · Trực Kiến · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/6 · Ngày Nhâm Thân · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/6 · Ngày Quý Dậu · Trực Mãn · Sao Phòng

  5. 05/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/6 · Ngày Giáp Tuất · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/6 · Ngày Ất Hợi · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  7. 07/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/6 · Ngày Bính Tý · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng đạo

  8. 08/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/6 · Ngày Đinh Sửu · Trực Chấp · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  9. 09/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/6 · Ngày Mậu Dần · Trực Phá · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/6 · Ngày Kỷ Mão · Trực Nguy · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/6 · Ngày Canh Thìn · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/6 · Ngày Tân Tỵ · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 30/6 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Khai · Sao Thất

  14. 14/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/7 · Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/7 · Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/7 · Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/7 · Ngày Bính Tuất · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng đạo

  18. 18/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/7 · Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/7 · Ngày Mậu Tý · Trực Định · Sao Tất · Hoàng đạo

  20. 20/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/7 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/7 · Ngày Canh Dần · Trực Phá · Sao Sâm

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/7 · Ngày Tân Mão · Trực Nguy · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/7 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/7 · Ngày Quý Tỵ · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/7 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Khai · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/7 · Ngày Ất Mùi · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/7 · Ngày Bính Thân · Trực Kiến · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/7 · Ngày Đinh Dậu · Trực Trừ · Sao Chẩn

  29. 29/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/7 · Ngày Mậu Tuất · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng đạo

  30. 30/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/7 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/7 · Ngày Canh Tý · Trực Định · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 8/1996

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 8/1996 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.