Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 8/2034

Tháng 8/2034 có 13 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 3/8, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 17/6/2034 đến 18/7/2034

Tháng 08/2034

Lịch ngày tốt tháng 8/2034

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/6 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Phá · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/6 · Ngày Canh Dần · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng đạo

  3. 03/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/6 · Ngày Tân Mão · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  4. 04/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/6 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Thu · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/6 · Ngày Quý Tỵ · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/6 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Bế · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/6 · Ngày Ất Mùi · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/6 · Ngày Bính Thân · Trực Kiến · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/6 · Ngày Đinh Dậu · Trực Trừ · Sao Chẩn

  10. 10/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/6 · Ngày Mậu Tuất · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng đạo

  11. 11/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/6 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Bình · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/6 · Ngày Canh Tý · Trực Định · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/6 · Ngày Tân Sửu · Trực Chấp · Sao Phòng · Hoàng đạo

  14. 14/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 1/7 · Ngày Nhâm Dần · Trực Phá · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 2/7 · Ngày Quý Mão · Trực Nguy · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 3/7 · Ngày Giáp Thìn · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng đạo

  17. 17/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 4/7 · Ngày Ất Tỵ · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  18. 18/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 5/7 · Ngày Bính Ngọ · Trực Khai · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/7 · Ngày Đinh Mùi · Trực Bế · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/7 · Ngày Mậu Thân · Trực Kiến · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/7 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Trừ · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/7 · Ngày Canh Tuất · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng đạo

  23. 23/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/7 · Ngày Tân Hợi · Trực Bình · Sao Bích

  24. 24/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/7 · Ngày Nhâm Tý · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng đạo

  25. 25/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/7 · Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Sao Lâu · Hoàng đạo

  26. 26/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/7 · Ngày Giáp Dần · Trực Phá · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/7 · Ngày Ất Mão · Trực Nguy · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/7 · Ngày Bính Thìn · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng đạo

  29. 29/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/7 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/7 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Khai · Sao Sâm

  31. 31/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/7 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 8/2034

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 8/2034 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.