Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 8/2037

Tháng 8/2037 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 12/8, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 20/6/2037 đến 21/7/2037

Tháng 08/2037

Lịch ngày tốt tháng 8/2037

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/6 · Ngày Ất Tỵ · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/6 · Ngày Bính Ngọ · Trực Bế · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/6 · Ngày Đinh Mùi · Trực Kiến · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/6 · Ngày Mậu Thân · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/6 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Mãn · Sao Chẩn

  6. 06/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/6 · Ngày Canh Tuất · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng đạo

  7. 07/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/6 · Ngày Tân Hợi · Trực Bình · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/6 · Ngày Nhâm Tý · Trực Định · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/6 · Ngày Quý Sửu · Trực Chấp · Sao Phòng · Hoàng đạo

  10. 10/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/6 · Ngày Giáp Dần · Trực Phá · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/7 · Ngày Ất Mão · Trực Nguy · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/7 · Ngày Bính Thìn · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng đạo

  13. 13/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/7 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  14. 14/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/7 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Khai · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/7 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Bế · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/7 · Ngày Canh Thân · Trực Kiến · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/7 · Ngày Tân Dậu · Trực Trừ · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/7 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng đạo

  19. 19/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/7 · Ngày Quý Hợi · Trực Bình · Sao Bích

  20. 20/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/7 · Ngày Giáp Tý · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng đạo

  21. 21/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/7 · Ngày Ất Sửu · Trực Chấp · Sao Lâu · Hoàng đạo

  22. 22/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/7 · Ngày Bính Dần · Trực Phá · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/7 · Ngày Đinh Mão · Trực Nguy · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/7 · Ngày Mậu Thìn · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng đạo

  25. 25/08

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/7 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/08

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/7 · Ngày Canh Ngọ · Trực Khai · Sao Sâm

  27. 27/08

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/7 · Ngày Tân Mùi · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/08

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/7 · Ngày Nhâm Thân · Trực Kiến · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/08

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/7 · Ngày Quý Dậu · Trực Trừ · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/08

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/7 · Ngày Giáp Tuất · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/08

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/7 · Ngày Ất Hợi · Trực Bình · Sao Trương

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 8/2037

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 8/2037 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.