Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 9/1901

Tháng 9/1901 có 9 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 12/9, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 19/7/1901 đến 18/8/1901

Tháng 09/1901

Lịch ngày tốt tháng 9/1901

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/7 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Khai · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/7 · Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/7 · Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/7 · Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/7 · Ngày Bính Tuất · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng đạo

  6. 06/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/7 · Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/7 · Ngày Mậu Tý · Trực Định · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/7 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Định · Sao Phòng

  9. 09/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/7 · Ngày Canh Dần · Trực Chấp · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/7 · Ngày Tân Mão · Trực Phá · Sao Vĩ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/7 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Nguy · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 30/7 · Ngày Quý Tỵ · Trực Thành · Sao Đẩu

  13. 13/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/8 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/8 · Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/8 · Ngày Bính Thân · Trực Bế · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/8 · Ngày Đinh Dậu · Trực Kiến · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/8 · Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/8 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Sao Bích

  19. 19/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/8 · Ngày Canh Tý · Trực Bình · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/8 · Ngày Tân Sửu · Trực Định · Sao Lâu

  21. 21/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/8 · Ngày Nhâm Dần · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng đạo

  22. 22/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/8 · Ngày Quý Mão · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/8 · Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/8 · Ngày Ất Tỵ · Trực Thành · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/8 · Ngày Bính Ngọ · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng đạo

  26. 26/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/8 · Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  27. 27/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/8 · Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/8 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/8 · Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/8 · Ngày Tân Hợi · Trực Mãn · Sao Trương

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 9/1901

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 9/1901 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.