Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 9/1913

Tháng 9/1913 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ ba 2/9, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 1/8/1913 đến 1/9/1913

Tháng 09/1913

Lịch ngày tốt tháng 9/1913

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 1/8 · Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 2/8 · Ngày Bính Tuất · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng đạo

  3. 03/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 3/8 · Ngày Đinh Hợi · Trực Bình · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 4/8 · Ngày Mậu Tý · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng đạo

  5. 05/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 5/8 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Chấp · Sao Lâu · Hoàng đạo

  6. 06/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/8 · Ngày Canh Dần · Trực Phá · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/8 · Ngày Tân Mão · Trực Nguy · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/8 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Nguy · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/8 · Ngày Quý Tỵ · Trực Thành · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/8 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng đạo

  11. 11/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/8 · Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  12. 12/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/8 · Ngày Bính Thân · Trực Bế · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/8 · Ngày Đinh Dậu · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/8 · Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/8 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Sao Trương

  16. 16/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/8 · Ngày Canh Tý · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/8 · Ngày Tân Sửu · Trực Định · Sao Chẩn

  18. 18/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/8 · Ngày Nhâm Dần · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng đạo

  19. 19/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/8 · Ngày Quý Mão · Trực Phá · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/8 · Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/8 · Ngày Ất Tỵ · Trực Thành · Sao Phòng

  22. 22/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/8 · Ngày Bính Ngọ · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/8 · Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  24. 24/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/8 · Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/8 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  26. 26/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/8 · Ngày Canh Tuất · Trực Trừ · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/8 · Ngày Tân Hợi · Trực Mãn · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/8 · Ngày Nhâm Tý · Trực Bình · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/8 · Ngày Quý Sửu · Trực Định · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/9 · Ngày Giáp Dần · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 9/1913

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 9/1913 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.