Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 9/1965

Tháng 9/1965 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là chủ nhật 12/9, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 6/8/1965 đến 6/9/1965

Tháng 09/1965

Lịch ngày tốt tháng 9/1965

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/8 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Khai · Sao Sâm

  2. 02/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/8 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/8 · Ngày Canh Thân · Trực Kiến · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/8 · Ngày Tân Dậu · Trực Trừ · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/8 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/8 · Ngày Quý Hợi · Trực Bình · Sao Trương

  7. 07/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/8 · Ngày Giáp Tý · Trực Định · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/8 · Ngày Ất Sửu · Trực Định · Sao Chẩn

  9. 09/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/8 · Ngày Bính Dần · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng đạo

  10. 10/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/8 · Ngày Đinh Mão · Trực Phá · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/8 · Ngày Mậu Thìn · Trực Nguy · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/8 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thành · Sao Phòng

  13. 13/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/8 · Ngày Canh Ngọ · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/8 · Ngày Tân Mùi · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  15. 15/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/8 · Ngày Nhâm Thân · Trực Bế · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/8 · Ngày Quý Dậu · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  17. 17/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 22/8 · Ngày Giáp Tuất · Trực Trừ · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 23/8 · Ngày Ất Hợi · Trực Mãn · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 24/8 · Ngày Bính Tý · Trực Bình · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 25/8 · Ngày Đinh Sửu · Trực Định · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 26/8 · Ngày Mậu Dần · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng đạo

  22. 22/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 27/8 · Ngày Kỷ Mão · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 28/8 · Ngày Canh Thìn · Trực Nguy · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/8 · Ngày Tân Tỵ · Trực Thành · Sao Lâu

  25. 25/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 1/9 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng đạo

  26. 26/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 2/9 · Ngày Quý Mùi · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 3/9 · Ngày Giáp Thân · Trực Bế · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 4/9 · Ngày Ất Dậu · Trực Kiến · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 5/9 · Ngày Bính Tuất · Trực Trừ · Sao Sâm

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 6/9 · Ngày Đinh Hợi · Trực Mãn · Sao Tỉnh

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 9/1965

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 9/1965 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.