Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 9/1978

Tháng 9/1978 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ ba 5/9, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 29/7/1978 đến 29/8/1978

Tháng 09/1978

Lịch ngày tốt tháng 9/1978

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/7 · Ngày Bính Dần · Trực Phá · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 1/8 · Ngày Đinh Mão · Trực Nguy · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 2/8 · Ngày Mậu Thìn · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 3/8 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 4/8 · Ngày Canh Ngọ · Trực Khai · Sao Thất

  6. 06/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 5/8 · Ngày Tân Mùi · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 6/8 · Ngày Nhâm Thân · Trực Kiến · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 7/8 · Ngày Quý Dậu · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng đạo

  9. 09/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 8/8 · Ngày Giáp Tuất · Trực Trừ · Sao Vị

  10. 10/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 9/8 · Ngày Ất Hợi · Trực Mãn · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 10/8 · Ngày Bính Tý · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng đạo

  12. 12/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 11/8 · Ngày Đinh Sửu · Trực Định · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 12/8 · Ngày Mậu Dần · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng đạo

  14. 14/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 13/8 · Ngày Kỷ Mão · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 14/8 · Ngày Canh Thìn · Trực Nguy · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 15/8 · Ngày Tân Tỵ · Trực Thành · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 16/8 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 17/8 · Ngày Quý Mùi · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng đạo

  19. 19/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 18/8 · Ngày Giáp Thân · Trực Bế · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 19/8 · Ngày Ất Dậu · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  21. 21/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 20/8 · Ngày Bính Tuất · Trực Trừ · Sao Giác

  22. 22/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 21/8 · Ngày Đinh Hợi · Trực Mãn · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 22/8 · Ngày Mậu Tý · Trực Bình · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 23/8 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Định · Sao Phòng

  25. 25/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/8 · Ngày Canh Dần · Trực Chấp · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/8 · Ngày Tân Mão · Trực Phá · Sao Vĩ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/8 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Nguy · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/8 · Ngày Quý Tỵ · Trực Thành · Sao Đẩu

  29. 29/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/8 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/8 · Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 9/1978

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 9/1978 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.