Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 9/1979

Tháng 9/1979 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 12/9, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 10/7/1979 đến 10/8/1979

Tháng 09/1979

Lịch ngày tốt tháng 9/1979

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/7 · Ngày Tân Mùi · Trực Bế · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/7 · Ngày Nhâm Thân · Trực Kiến · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/7 · Ngày Quý Dậu · Trực Trừ · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 13/7 · Ngày Giáp Tuất · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng đạo

  5. 05/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 14/7 · Ngày Ất Hợi · Trực Bình · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 15/7 · Ngày Bính Tý · Trực Định · Sao Khuê · Hoàng đạo

  7. 07/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 16/7 · Ngày Đinh Sửu · Trực Chấp · Sao Lâu · Hoàng đạo

  8. 08/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 17/7 · Ngày Mậu Dần · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng đạo

  9. 09/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 18/7 · Ngày Kỷ Mão · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 19/7 · Ngày Canh Thìn · Trực Nguy · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/7 · Ngày Tân Tỵ · Trực Thành · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/7 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng đạo

  13. 13/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/7 · Ngày Quý Mùi · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  14. 14/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/7 · Ngày Giáp Thân · Trực Bế · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/7 · Ngày Ất Dậu · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/7 · Ngày Bính Tuất · Trực Trừ · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/7 · Ngày Đinh Hợi · Trực Mãn · Sao Trương

  18. 18/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/7 · Ngày Mậu Tý · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/7 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Định · Sao Chẩn

  20. 20/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/7 · Ngày Canh Dần · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng đạo

  21. 21/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/8 · Ngày Tân Mão · Trực Phá · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/8 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Nguy · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/8 · Ngày Quý Tỵ · Trực Thành · Sao Phòng

  24. 24/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/8 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/8 · Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  26. 26/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/8 · Ngày Bính Thân · Trực Bế · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/8 · Ngày Đinh Dậu · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  28. 28/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/8 · Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/8 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/8 · Ngày Canh Tý · Trực Bình · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 9/1979

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 9/1979 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.