Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 9/2015

Tháng 9/2015 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 2/9, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 19/7/2015 đến 18/8/2015

Tháng 09/2015

Lịch ngày tốt tháng 9/2015

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/7 · Ngày Canh Thìn · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/7 · Ngày Tân Tỵ · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  3. 03/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/7 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Khai · Sao Giác

  4. 04/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 22/7 · Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 23/7 · Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 24/7 · Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Sao Phòng

  7. 07/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 25/7 · Ngày Bính Tuất · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 26/7 · Ngày Đinh Hợi · Trực Mãn · Sao Vĩ

  9. 09/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 27/7 · Ngày Mậu Tý · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 28/7 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Định · Sao Đẩu

  11. 11/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/7 · Ngày Canh Dần · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 30/7 · Ngày Tân Mão · Trực Phá · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/8 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Nguy · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/8 · Ngày Quý Tỵ · Trực Thành · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/8 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng đạo

  16. 16/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/8 · Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng đạo

  17. 17/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/8 · Ngày Bính Thân · Trực Bế · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/8 · Ngày Đinh Dậu · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng đạo

  19. 19/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/8 · Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/8 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/8 · Ngày Canh Tý · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng đạo

  22. 22/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/8 · Ngày Tân Sửu · Trực Định · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/8 · Ngày Nhâm Dần · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng đạo

  24. 24/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/8 · Ngày Quý Mão · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/8 · Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/8 · Ngày Ất Tỵ · Trực Thành · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/8 · Ngày Bính Ngọ · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/8 · Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng đạo

  29. 29/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/8 · Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/8 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 9/2015

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 9/2015 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.