Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 9/2095

Tháng 9/2095 có 13 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ sáu 2/9, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 3/8/2095 đến 3/9/2095

Tháng 09/2095

Lịch ngày tốt tháng 9/2095

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/8 · Ngày Canh Thìn · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng đạo

  2. 02/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/8 · Ngày Tân Tỵ · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng đạo

  3. 03/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/8 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Khai · Sao Vị

  4. 04/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/8 · Ngày Quý Mùi · Trực Bế · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/8 · Ngày Giáp Thân · Trực Kiến · Sao Tất

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/8 · Ngày Ất Dậu · Trực Trừ · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/8 · Ngày Bính Tuất · Trực Trừ · Sao Sâm

  8. 08/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/8 · Ngày Đinh Hợi · Trực Mãn · Sao Tỉnh

  9. 09/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/8 · Ngày Mậu Tý · Trực Bình · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/8 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Định · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/8 · Ngày Canh Dần · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/8 · Ngày Tân Mão · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/8 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Nguy · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/8 · Ngày Quý Tỵ · Trực Thành · Sao Chẩn

  15. 15/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/8 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng đạo

  16. 16/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/8 · Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/8 · Ngày Bính Thân · Trực Bế · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/8 · Ngày Đinh Dậu · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng đạo

  19. 19/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/8 · Ngày Mậu Tuất · Trực Trừ · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/8 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Mãn · Sao Vĩ

  21. 21/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/8 · Ngày Canh Tý · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/8 · Ngày Tân Sửu · Trực Định · Sao Đẩu

  23. 23/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/8 · Ngày Nhâm Dần · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/09

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/8 · Ngày Quý Mão · Trực Phá · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/09

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/8 · Ngày Giáp Thìn · Trực Nguy · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/09

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/8 · Ngày Ất Tỵ · Trực Thành · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/09

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/8 · Ngày Bính Ngọ · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng đạo

  28. 28/09

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/9 · Ngày Đinh Mùi · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng đạo

  29. 29/09

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/9 · Ngày Mậu Thân · Trực Bế · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/09

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/9 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng đạo

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 9/2095

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 9/2095 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.