Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 10/1960

Tháng 10/1960 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 5/10, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 11/8/1960 đến 12/9/1960

Tháng 10/1960

Lịch ngày tốt tháng 10/1960

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/8 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Trừ · Sao Vị

  2. 02/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/8 · Ngày Quý Hợi · Trực Mãn · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/8 · Ngày Giáp Tý · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng đạo

  4. 04/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/8 · Ngày Ất Sửu · Trực Định · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/8 · Ngày Bính Dần · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng đạo

  6. 06/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/8 · Ngày Đinh Mão · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/8 · Ngày Mậu Thìn · Trực Nguy · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/8 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Nguy · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/8 · Ngày Canh Ngọ · Trực Thành · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/8 · Ngày Tân Mùi · Trực Thu · Sao Trương

  11. 11/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/8 · Ngày Nhâm Thân · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng đạo

  12. 12/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/8 · Ngày Quý Dậu · Trực Bế · Sao Chẩn · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/8 · Ngày Giáp Tuất · Trực Kiến · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/8 · Ngày Ất Hợi · Trực Trừ · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/8 · Ngày Bính Tý · Trực Mãn · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/8 · Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Sao Phòng

  17. 17/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/8 · Ngày Mậu Dần · Trực Định · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/8 · Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Sao Vĩ

  19. 19/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/8 · Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/9 · Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  21. 21/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/9 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/9 · Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/9 · Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/9 · Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/9 · Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Sao Thất

  26. 26/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/9 · Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng đạo

  27. 27/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/9 · Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/9 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 10/9 · Ngày Canh Dần · Trực Định · Sao Vị · Hoàng đạo

  30. 30/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 11/9 · Ngày Tân Mão · Trực Chấp · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 12/9 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 10/1960

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 10/1960 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.