Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 10/1971

Tháng 10/1971 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ ba 12/10, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 13/8/1971 đến 13/9/1971

Tháng 10/1971

Lịch ngày tốt tháng 10/1971

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/8 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/8 · Ngày Canh Thân · Trực Bế · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/8 · Ngày Tân Dậu · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng đạo

  4. 04/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/8 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Trừ · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/8 · Ngày Quý Hợi · Trực Mãn · Sao Vĩ

  6. 06/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/8 · Ngày Giáp Tý · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/8 · Ngày Ất Sửu · Trực Định · Sao Đẩu

  8. 08/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/8 · Ngày Bính Dần · Trực Chấp · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/8 · Ngày Đinh Mão · Trực Chấp · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/8 · Ngày Mậu Thìn · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/8 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Nguy · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/8 · Ngày Canh Ngọ · Trực Thành · Sao Thất

  13. 13/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/8 · Ngày Tân Mùi · Trực Thu · Sao Bích

  14. 14/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/8 · Ngày Nhâm Thân · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng đạo

  15. 15/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/8 · Ngày Quý Dậu · Trực Bế · Sao Lâu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/8 · Ngày Giáp Tuất · Trực Kiến · Sao Vị

  17. 17/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/8 · Ngày Ất Hợi · Trực Trừ · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 30/8 · Ngày Bính Tý · Trực Mãn · Sao Tất

  19. 19/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/9 · Ngày Đinh Sửu · Trực Bình · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/9 · Ngày Mậu Dần · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng đạo

  21. 21/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/9 · Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/9 · Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/9 · Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/9 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/9 · Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Sao Trương

  26. 26/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/9 · Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/9 · Ngày Ất Dậu · Trực Bế · Sao Chẩn · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/9 · Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Sao Giác

  29. 29/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/9 · Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/9 · Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/9 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 10/1971

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 10/1971 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.