Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 10/1976

Tháng 10/1976 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ bảy 9/10, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 8/8/1976 (nhuận) đến 9/9/1976

Tháng 10/1976

Lịch ngày tốt tháng 10/1976

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/8/1976 (nhuận) · Ngày Bính Tuất · Trực Trừ · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/8/1976 (nhuận) · Ngày Đinh Hợi · Trực Mãn · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/8/1976 (nhuận) · Ngày Mậu Tý · Trực Bình · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/8/1976 (nhuận) · Ngày Kỷ Sửu · Trực Định · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/8/1976 (nhuận) · Ngày Canh Dần · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng đạo

  6. 06/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/8/1976 (nhuận) · Ngày Tân Mão · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/8/1976 (nhuận) · Ngày Nhâm Thìn · Trực Nguy · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/8/1976 (nhuận) · Ngày Quý Tỵ · Trực Nguy · Sao Lâu · Hoàng đạo

  9. 09/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/8/1976 (nhuận) · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thành · Sao Vị

  10. 10/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/8/1976 (nhuận) · Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/8/1976 (nhuận) · Ngày Bính Thân · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng đạo

  12. 12/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/8/1976 (nhuận) · Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/8/1976 (nhuận) · Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Sao Sâm

  14. 14/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/8/1976 (nhuận) · Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  15. 15/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 22/8/1976 (nhuận) · Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 23/8/1976 (nhuận) · Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 24/8/1976 (nhuận) · Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 25/8/1976 (nhuận) · Ngày Quý Mão · Trực Chấp · Sao Trương

  19. 19/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 26/8/1976 (nhuận) · Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 27/8/1976 (nhuận) · Ngày Ất Tỵ · Trực Nguy · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  21. 21/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 28/8/1976 (nhuận) · Ngày Bính Ngọ · Trực Thành · Sao Giác

  22. 22/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/8/1976 (nhuận) · Ngày Đinh Mùi · Trực Thu · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 1/9 · Ngày Mậu Thân · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 2/9 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 3/9 · Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 4/9 · Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  27. 27/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 5/9 · Ngày Nhâm Tý · Trực Mãn · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 6/9 · Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 7/9 · Ngày Giáp Dần · Trực Định · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 8/9 · Ngày Ất Mão · Trực Chấp · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 9/9 · Ngày Bính Thìn · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 10/1976

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 10/1976 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.