Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 10/2009

Tháng 10/2009 có 9 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 7/10, hợp 9 việc.

Âm lịch từ 13/8/2009 đến 14/9/2009

Tháng 10/2009

Lịch ngày tốt tháng 10/2009

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 13/8 · Ngày Kỷ Mão · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 14/8 · Ngày Canh Thìn · Trực Nguy · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 15/8 · Ngày Tân Tỵ · Trực Thành · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 16/8 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 17/8 · Ngày Quý Mùi · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng đạo

  6. 06/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 18/8 · Ngày Giáp Thân · Trực Bế · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 19/8 · Ngày Ất Dậu · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  8. 08/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 20/8 · Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Sao Giác

  9. 09/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 21/8 · Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 22/8 · Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 23/8 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/8 · Ngày Canh Dần · Trực Định · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/8 · Ngày Tân Mão · Trực Chấp · Sao Vĩ

  14. 14/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/8 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Sao Cơ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/8 · Ngày Quý Tỵ · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  16. 16/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/8 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thành · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/8 · Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/9 · Ngày Bính Thân · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/9 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/9 · Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/9 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng đạo

  22. 22/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/9 · Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/9 · Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/9 · Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Sao Vị · Hoàng đạo

  25. 25/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/9 · Ngày Quý Mão · Trực Chấp · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/9 · Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Sao Tất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/9 · Ngày Ất Tỵ · Trực Nguy · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/9 · Ngày Bính Ngọ · Trực Thành · Sao Sâm

  29. 29/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/9 · Ngày Đinh Mùi · Trực Thu · Sao Tỉnh

  30. 30/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/9 · Ngày Mậu Thân · Trực Khai · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/9 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 10/2009

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 10/2009 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.