Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 10/2011

Tháng 10/2011 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 5/10, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 5/9/2011 đến 5/10/2011

Tháng 10/2011

Lịch ngày tốt tháng 10/2011

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/9 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Định · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/9 · Ngày Canh Dần · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 7/9 · Ngày Tân Mão · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 8/9 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Nguy · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 9/9 · Ngày Quý Tỵ · Trực Thành · Sao Chẩn

  6. 06/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/9 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng đạo

  7. 07/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/9 · Ngày Ất Mùi · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/9 · Ngày Bính Thân · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/9 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/9 · Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/9 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  12. 12/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/9 · Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/9 · Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/9 · Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/9 · Ngày Quý Mão · Trực Chấp · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/9 · Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/9 · Ngày Ất Tỵ · Trực Nguy · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/9 · Ngày Bính Ngọ · Trực Thành · Sao Thất

  19. 19/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/9 · Ngày Đinh Mùi · Trực Thu · Sao Bích

  20. 20/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/9 · Ngày Mậu Thân · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng đạo

  21. 21/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/9 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Sao Lâu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/9 · Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Sao Vị

  23. 23/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/9 · Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/9 · Ngày Nhâm Tý · Trực Mãn · Sao Tất

  25. 25/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/9 · Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 30/9 · Ngày Giáp Dần · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng đạo

  27. 27/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/10 · Ngày Ất Mão · Trực Chấp · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/10 · Ngày Bính Thìn · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/10 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Nguy · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/10 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Thành · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/10 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Thu · Sao Trương

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 10/2011

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 10/2011 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.