Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 10/2056

Tháng 10/2056 có 13 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ hai 23/10, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 22/8/2056 đến 23/9/2056

Tháng 10/2056

Lịch ngày tốt tháng 10/2056

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/8 · Ngày Bính Tuất · Trực Trừ · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/8 · Ngày Đinh Hợi · Trực Mãn · Sao Trương

  3. 03/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/8 · Ngày Mậu Tý · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/8 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Định · Sao Chẩn

  5. 05/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/8 · Ngày Canh Dần · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng đạo

  6. 06/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/8 · Ngày Tân Mão · Trực Phá · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/8 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/8 · Ngày Quý Tỵ · Trực Nguy · Sao Phòng · Hoàng đạo

  9. 09/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 1/9 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Thành · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 2/9 · Ngày Ất Mùi · Trực Thu · Sao Vĩ

  11. 11/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 3/9 · Ngày Bính Thân · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng đạo

  12. 12/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 4/9 · Ngày Đinh Dậu · Trực Bế · Sao Đẩu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 5/9 · Ngày Mậu Tuất · Trực Kiến · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/9 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/9 · Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/9 · Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/9 · Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Sao Thất · Hoàng đạo

  18. 18/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/9 · Ngày Quý Mão · Trực Chấp · Sao Bích

  19. 19/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/9 · Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/9 · Ngày Ất Tỵ · Trực Nguy · Sao Lâu · Hoàng đạo

  21. 21/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/9 · Ngày Bính Ngọ · Trực Thành · Sao Vị

  22. 22/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/9 · Ngày Đinh Mùi · Trực Thu · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/9 · Ngày Mậu Thân · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng đạo

  24. 24/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/9 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/10

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/9 · Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Sao Sâm

  26. 26/10

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/9 · Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  27. 27/10

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/9 · Ngày Nhâm Tý · Trực Mãn · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/10

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/9 · Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/10

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/9 · Ngày Giáp Dần · Trực Định · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/10

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/9 · Ngày Ất Mão · Trực Chấp · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/10

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/9 · Ngày Bính Thìn · Trực Phá · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 10/2056

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 10/2056 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.