Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 11/1900

Tháng 11/1900 có 12 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 8/11, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 10/9/1900 đến 9/10/1900

Tháng 11/1900

Lịch ngày tốt tháng 11/1900

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 10/9 · Ngày Mậu Dần · Trực Định · Sao Giác · Hoàng đạo

  2. 02/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 11/9 · Ngày Kỷ Mão · Trực Chấp · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 12/9 · Ngày Canh Thìn · Trực Phá · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 13/9 · Ngày Tân Tỵ · Trực Nguy · Sao Phòng · Hoàng đạo

  5. 05/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 14/9 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Thành · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 15/9 · Ngày Quý Mùi · Trực Thu · Sao Vĩ

  7. 07/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 16/9 · Ngày Giáp Thân · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng đạo

  8. 08/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 17/9 · Ngày Ất Dậu · Trực Khai · Sao Đẩu

  9. 09/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 18/9 · Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 19/9 · Ngày Đinh Hợi · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 20/9 · Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 21/9 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 22/9 · Ngày Canh Dần · Trực Bình · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 23/9 · Ngày Tân Mão · Trực Định · Sao Bích

  15. 15/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 24/9 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Chấp · Sao Khuê · Hoàng đạo

  16. 16/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 25/9 · Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 26/9 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng đạo

  18. 18/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 27/9 · Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 28/9 · Ngày Bính Thân · Trực Thu · Sao Tất

  20. 20/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 29/9 · Ngày Đinh Dậu · Trực Khai · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 30/9 · Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 1/10 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  23. 23/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 2/10 · Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 3/10 · Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 4/10 · Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 5/10 · Ngày Quý Mão · Trực Định · Sao Trương

  27. 27/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 6/10 · Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 7/10 · Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 8/10 · Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng đạo

  30. 30/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 9/10 · Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 11/1900

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 11/1900 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.