Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 11/1993

Tháng 11/1993 có 11 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ sáu 12/11, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 18/9/1993 đến 17/10/1993

Tháng 11/1993

Lịch ngày tốt tháng 11/1993

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/9 · Ngày Bính Tuất · Trực Kiến · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/9 · Ngày Đinh Hợi · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  3. 03/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/9 · Ngày Mậu Tý · Trực Mãn · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/9 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Bình · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 22/9 · Ngày Canh Dần · Trực Định · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 23/9 · Ngày Tân Mão · Trực Chấp · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 24/9 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Chấp · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 25/9 · Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 26/9 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng đạo

  10. 10/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 27/9 · Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng đạo

  11. 11/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 28/9 · Ngày Bính Thân · Trực Thu · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 29/9 · Ngày Đinh Dậu · Trực Khai · Sao Lâu

  13. 13/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 30/9 · Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/10 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/10 · Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Sao Tất

  16. 16/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/10 · Ngày Tân Sửu · Trực Mãn · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/10 · Ngày Nhâm Dần · Trực Bình · Sao Sâm

  18. 18/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/10 · Ngày Quý Mão · Trực Định · Sao Tỉnh

  19. 19/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/10 · Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/10 · Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/10 · Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/10 · Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng đạo

  23. 23/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/10 · Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/10 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Khai · Sao Chẩn

  25. 25/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/10 · Ngày Canh Tuất · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/10 · Ngày Tân Hợi · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/10 · Ngày Nhâm Tý · Trực Trừ · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/10 · Ngày Quý Sửu · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng đạo

  29. 29/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/10 · Ngày Giáp Dần · Trực Bình · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/10 · Ngày Ất Mão · Trực Định · Sao Vĩ

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 11/1993

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 11/1993 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.