Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 11/2013

Tháng 11/2013 có 9 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 27/11, hợp 9 việc.

Âm lịch từ 28/9/2013 đến 28/10/2013

Tháng 11/2013

Lịch ngày tốt tháng 11/2013

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/9 · Ngày Tân Mùi · Trực Thu · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/9 · Ngày Nhâm Thân · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/10 · Ngày Quý Dậu · Trực Bế · Sao Phòng · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/10 · Ngày Giáp Tuất · Trực Kiến · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/10 · Ngày Ất Hợi · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  6. 06/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/10 · Ngày Bính Tý · Trực Mãn · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/10 · Ngày Đinh Sửu · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  8. 08/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/10 · Ngày Mậu Dần · Trực Bình · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/10 · Ngày Kỷ Mão · Trực Định · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/10 · Ngày Canh Thìn · Trực Chấp · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/10 · Ngày Tân Tỵ · Trực Phá · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/10 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng đạo

  13. 13/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/10 · Ngày Quý Mùi · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng đạo

  14. 14/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/10 · Ngày Giáp Thân · Trực Thu · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/10 · Ngày Ất Dậu · Trực Khai · Sao Lâu

  16. 16/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/10 · Ngày Bính Tuất · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/10 · Ngày Đinh Hợi · Trực Kiến · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/10 · Ngày Mậu Tý · Trực Trừ · Sao Tất

  19. 19/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/10 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Mãn · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/10 · Ngày Canh Dần · Trực Bình · Sao Sâm

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/10 · Ngày Tân Mão · Trực Định · Sao Tỉnh

  22. 22/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/10 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Chấp · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/10 · Ngày Quý Tỵ · Trực Phá · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/10 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/10 · Ngày Ất Mùi · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng đạo

  26. 26/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/10 · Ngày Bính Thân · Trực Thu · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/10 · Ngày Đinh Dậu · Trực Khai · Sao Chẩn

  28. 28/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/10 · Ngày Mậu Tuất · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/10 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Kiến · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/10 · Ngày Canh Tý · Trực Trừ · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 11/2013

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 11/2013 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.