Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 11/2020

Tháng 11/2020 có 8 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ hai 9/11, hợp 9 việc.

Âm lịch từ 16/9/2020 đến 16/10/2020

Tháng 11/2020

Lịch ngày tốt tháng 11/2020

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 16/9 · Ngày Mậu Thân · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 17/9 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Bế · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 18/9 · Ngày Canh Tuất · Trực Kiến · Sao Thất

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 19/9 · Ngày Tân Hợi · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng đạo

  5. 05/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 20/9 · Ngày Nhâm Tý · Trực Mãn · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 21/9 · Ngày Quý Sửu · Trực Bình · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 22/9 · Ngày Giáp Dần · Trực Bình · Sao Vị

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 23/9 · Ngày Ất Mão · Trực Định · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 24/9 · Ngày Bính Thìn · Trực Chấp · Sao Tất · Hoàng đạo

  10. 10/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 25/9 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Phá · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 26/9 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng đạo

  12. 12/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 27/9 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  13. 13/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 28/9 · Ngày Canh Thân · Trực Thu · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 29/9 · Ngày Tân Dậu · Trực Khai · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 1/10 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 2/10 · Ngày Quý Hợi · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng đạo

  17. 17/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 3/10 · Ngày Giáp Tý · Trực Trừ · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 4/10 · Ngày Ất Sửu · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  19. 19/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 5/10 · Ngày Bính Dần · Trực Bình · Sao Giác

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 6/10 · Ngày Đinh Mão · Trực Định · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/10 · Ngày Mậu Thìn · Trực Chấp · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/10 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Phá · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/10 · Ngày Canh Ngọ · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/10 · Ngày Tân Mùi · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  25. 25/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/10 · Ngày Nhâm Thân · Trực Thu · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/10 · Ngày Quý Dậu · Trực Khai · Sao Đẩu

  27. 27/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/10 · Ngày Giáp Tuất · Trực Bế · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/10 · Ngày Ất Hợi · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/10 · Ngày Bính Tý · Trực Trừ · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/10 · Ngày Đinh Sửu · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 11/2020

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 11/2020 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.