Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 11/2087

Tháng 11/2087 có 10 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 13/11, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 7/10/2087 đến 6/11/2087

Tháng 11/2087

Lịch ngày tốt tháng 11/2087

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 7/10 · Ngày Kỷ Hợi · Trực Trừ · Sao Nữ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 8/10 · Ngày Canh Tý · Trực Mãn · Sao Hư

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 9/10 · Ngày Tân Sửu · Trực Bình · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 10/10 · Ngày Nhâm Dần · Trực Định · Sao Thất · Hoàng đạo

  5. 05/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 11/10 · Ngày Quý Mão · Trực Chấp · Sao Bích

  6. 06/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 12/10 · Ngày Giáp Thìn · Trực Phá · Sao Khuê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 13/10 · Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Sao Lâu

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 14/10 · Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng đạo

  9. 09/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 15/10 · Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 16/10 · Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Sao Tất

  11. 11/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 17/10 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Khai · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 18/10 · Ngày Canh Tuất · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 19/10 · Ngày Tân Hợi · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  14. 14/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 20/10 · Ngày Nhâm Tý · Trực Trừ · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 21/10 · Ngày Quý Sửu · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 22/10 · Ngày Giáp Dần · Trực Bình · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 23/10 · Ngày Ất Mão · Trực Định · Sao Trương

  18. 18/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 24/10 · Ngày Bính Thìn · Trực Chấp · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 25/10 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Phá · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 26/10 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng đạo

  21. 21/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 27/10 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 28/10 · Ngày Canh Thân · Trực Thu · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 29/10 · Ngày Tân Dậu · Trực Khai · Sao Phòng

  24. 24/11

    Thứ Hai

    Âm lịch 30/10 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  25. 25/11

    Thứ Ba

    Âm lịch 1/11 · Ngày Quý Hợi · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  26. 26/11

    Thứ Tư

    Âm lịch 2/11 · Ngày Giáp Tý · Trực Trừ · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/11

    Thứ Năm

    Âm lịch 3/11 · Ngày Ất Sửu · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  28. 28/11

    Thứ Sáu

    Âm lịch 4/11 · Ngày Bính Dần · Trực Bình · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/11

    Thứ Bảy

    Âm lịch 5/11 · Ngày Đinh Mão · Trực Định · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/11

    Chủ Nhật

    Âm lịch 6/11 · Ngày Mậu Thìn · Trực Chấp · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 11/2087

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 11/2087 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.