Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 12/1945

Tháng 12/1945 có 9 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là chủ nhật 30/12, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 27/10/1945 đến 27/11/1945

Tháng 12/1945

Lịch ngày tốt tháng 12/1945

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/10 · Ngày Giáp Thìn · Trực Chấp · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/10 · Ngày Ất Tỵ · Trực Phá · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/10 · Ngày Bính Ngọ · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 30/10 · Ngày Đinh Mùi · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  5. 05/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/11 · Ngày Mậu Thân · Trực Thu · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/11 · Ngày Kỷ Dậu · Trực Khai · Sao Đẩu

  7. 07/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 3/11 · Ngày Canh Tuất · Trực Khai · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 4/11 · Ngày Tân Hợi · Trực Bế · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 5/11 · Ngày Nhâm Tý · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 6/11 · Ngày Quý Sửu · Trực Trừ · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 7/11 · Ngày Giáp Dần · Trực Mãn · Sao Thất

  12. 12/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 8/11 · Ngày Ất Mão · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng đạo

  13. 13/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 9/11 · Ngày Bính Thìn · Trực Định · Sao Khuê

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/11 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Chấp · Sao Lâu

  15. 15/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/11 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/11 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Nguy · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/11 · Ngày Canh Thân · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng đạo

  18. 18/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/11 · Ngày Tân Dậu · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/11 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Khai · Sao Sâm

  20. 20/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/11 · Ngày Quý Hợi · Trực Bế · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/11 · Ngày Giáp Tý · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/11 · Ngày Ất Sửu · Trực Trừ · Sao Liễu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/11 · Ngày Bính Dần · Trực Mãn · Sao Tinh

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/11 · Ngày Đinh Mão · Trực Bình · Sao Trương · Hoàng đạo

  25. 25/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/11 · Ngày Mậu Thìn · Trực Định · Sao Dực

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/11 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Chấp · Sao Chẩn

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/11 · Ngày Canh Ngọ · Trực Phá · Sao Giác · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/11 · Ngày Tân Mùi · Trực Nguy · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/11 · Ngày Nhâm Thân · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/11 · Ngày Quý Dậu · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng đạo

  31. 31/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/11 · Ngày Giáp Tuất · Trực Khai · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 12/1945

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 12/1945 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.