Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 12/1959

Tháng 12/1959 có 13 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ tư 16/12, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 2/11/1959 đến 2/12/1959

Tháng 12/1959

Lịch ngày tốt tháng 12/1959

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 2/11 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Phá · Sao Chủy

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 3/11 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng đạo

  3. 03/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 4/11 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  4. 04/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 5/11 · Ngày Canh Thân · Trực Thu · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 6/11 · Ngày Tân Dậu · Trực Khai · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 7/11 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Bế · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 8/11 · Ngày Quý Hợi · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng đạo

  8. 08/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 9/11 · Ngày Giáp Tý · Trực Kiến · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 10/11 · Ngày Ất Sửu · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  10. 10/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 11/11 · Ngày Bính Dần · Trực Mãn · Sao Giác

  11. 11/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 12/11 · Ngày Đinh Mão · Trực Bình · Sao Cang · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  12. 12/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 13/11 · Ngày Mậu Thìn · Trực Định · Sao Đê

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 14/11 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Chấp · Sao Phòng

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 15/11 · Ngày Canh Ngọ · Trực Phá · Sao Tâm · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  15. 15/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 16/11 · Ngày Tân Mùi · Trực Nguy · Sao Vĩ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 17/11 · Ngày Nhâm Thân · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng đạo

  17. 17/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 18/11 · Ngày Quý Dậu · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  18. 18/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 19/11 · Ngày Giáp Tuất · Trực Khai · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 20/11 · Ngày Ất Hợi · Trực Bế · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 21/11 · Ngày Bính Tý · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 22/11 · Ngày Đinh Sửu · Trực Trừ · Sao Nguy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 23/11 · Ngày Mậu Dần · Trực Mãn · Sao Thất

  23. 23/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 24/11 · Ngày Kỷ Mão · Trực Bình · Sao Bích · Hoàng đạo

  24. 24/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 25/11 · Ngày Canh Thìn · Trực Định · Sao Khuê

  25. 25/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 26/11 · Ngày Tân Tỵ · Trực Chấp · Sao Lâu

  26. 26/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 27/11 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 28/11 · Ngày Quý Mùi · Trực Nguy · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  28. 28/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 29/11 · Ngày Giáp Thân · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng đạo

  29. 29/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 30/11 · Ngày Ất Dậu · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 1/12 · Ngày Bính Tuất · Trực Khai · Sao Sâm

  31. 31/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 2/12 · Ngày Đinh Hợi · Trực Bế · Sao Tỉnh

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 12/1959

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 12/1959 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.