Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 12/1995

Tháng 12/1995 có 13 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 7/12, hợp 11 việc.

Âm lịch từ 10/10/1995 đến 10/11/1995

Tháng 12/1995

Lịch ngày tốt tháng 12/1995

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 10/10 · Ngày Bính Dần · Trực Bình · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  2. 02/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 11/10 · Ngày Đinh Mão · Trực Định · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 12/10 · Ngày Mậu Thìn · Trực Chấp · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  4. 04/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 13/10 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Phá · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 14/10 · Ngày Canh Ngọ · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng đạo

  6. 06/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 15/10 · Ngày Tân Mùi · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng đạo

  7. 07/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 16/10 · Ngày Nhâm Thân · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng đạo

  8. 08/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 17/10 · Ngày Quý Dậu · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng đạo

  9. 09/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 18/10 · Ngày Giáp Tuất · Trực Khai · Sao Vị

  10. 10/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 19/10 · Ngày Ất Hợi · Trực Bế · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  11. 11/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 20/10 · Ngày Bính Tý · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng đạo

  12. 12/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 21/10 · Ngày Đinh Sửu · Trực Trừ · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  13. 13/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 22/10 · Ngày Mậu Dần · Trực Mãn · Sao Sâm

  14. 14/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 23/10 · Ngày Kỷ Mão · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  15. 15/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 24/10 · Ngày Canh Thìn · Trực Định · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 25/10 · Ngày Tân Tỵ · Trực Chấp · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  17. 17/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 26/10 · Ngày Nhâm Ngọ · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  18. 18/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 27/10 · Ngày Quý Mùi · Trực Nguy · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 28/10 · Ngày Giáp Thân · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 29/10 · Ngày Ất Dậu · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  21. 21/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 30/10 · Ngày Bính Tuất · Trực Khai · Sao Giác

  22. 22/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/11 · Ngày Đinh Hợi · Trực Bế · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/11 · Ngày Mậu Tý · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  24. 24/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/11 · Ngày Kỷ Sửu · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng đạo

  25. 25/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/11 · Ngày Canh Dần · Trực Mãn · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/11 · Ngày Tân Mão · Trực Bình · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  27. 27/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/11 · Ngày Nhâm Thìn · Trực Định · Sao Cơ

  28. 28/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/11 · Ngày Quý Tỵ · Trực Chấp · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/11 · Ngày Giáp Ngọ · Trực Phá · Sao Ngưu · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  30. 30/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/11 · Ngày Ất Mùi · Trực Nguy · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  31. 31/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/11 · Ngày Bính Thân · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 12/1995

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 12/1995 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.