Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt tháng 12/2015

Tháng 12/2015 có 13 ngày hợp ít nhất một việc lớn. Ngày đẹp cho nhiều việc nhất là thứ năm 10/12, hợp 10 việc.

Âm lịch từ 20/10/2015 đến 21/11/2015

Tháng 12/2015

Lịch ngày tốt tháng 12/2015

Mỗi dòng là một ngày dương lịch. Nhãn xanh đậm là việc ngày đó Rất tốt, xanh nhạt là Tốt; bấm nhãn để xem lý do và giờ hoàng đạo trên trang của việc đó. Chọn việc để chỉ hiện ngày hợp việc ấy.

  1. 01/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 20/10 · Ngày Tân Hợi · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  2. 02/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 21/10 · Ngày Nhâm Tý · Trực Trừ · Sao Cơ

    Không hợp việc lớn nào.

  3. 03/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 22/10 · Ngày Quý Sửu · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng đạo

  4. 04/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 23/10 · Ngày Giáp Dần · Trực Bình · Sao Ngưu

    Không hợp việc lớn nào.

  5. 05/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 24/10 · Ngày Ất Mão · Trực Định · Sao Nữ

    Không hợp việc lớn nào.

  6. 06/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 25/10 · Ngày Bính Thìn · Trực Chấp · Sao Hư · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  7. 07/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 26/10 · Ngày Đinh Tỵ · Trực Chấp · Sao Nguy

    Không hợp việc lớn nào.

  8. 08/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 27/10 · Ngày Mậu Ngọ · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  9. 09/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 28/10 · Ngày Kỷ Mùi · Trực Nguy · Sao Bích

    Không hợp việc lớn nào.

  10. 10/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 29/10 · Ngày Canh Thân · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng đạo

  11. 11/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 1/11 · Ngày Tân Dậu · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng đạo

  12. 12/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 2/11 · Ngày Nhâm Tuất · Trực Khai · Sao Vị

  13. 13/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 3/11 · Ngày Quý Hợi · Trực Bế · Sao Mão

    Không hợp việc lớn nào.

  14. 14/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 4/11 · Ngày Giáp Tý · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng đạo

  15. 15/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 5/11 · Ngày Ất Sửu · Trực Trừ · Sao Chủy · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  16. 16/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 6/11 · Ngày Bính Dần · Trực Mãn · Sao Sâm

  17. 17/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 7/11 · Ngày Đinh Mão · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng đạo

  18. 18/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 8/11 · Ngày Mậu Thìn · Trực Định · Sao Quỷ

    Không hợp việc lớn nào.

  19. 19/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 9/11 · Ngày Kỷ Tỵ · Trực Chấp · Sao Liễu

    Không hợp việc lớn nào.

  20. 20/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 10/11 · Ngày Canh Ngọ · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  21. 21/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 11/11 · Ngày Tân Mùi · Trực Nguy · Sao Trương

    Không hợp việc lớn nào.

  22. 22/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 12/11 · Ngày Nhâm Thân · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  23. 23/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 13/11 · Ngày Quý Dậu · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng đạo

  24. 24/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 14/11 · Ngày Giáp Tuất · Trực Khai · Sao Giác

  25. 25/12

    Thứ Sáu

    Âm lịch 15/11 · Ngày Ất Hợi · Trực Bế · Sao Cang

    Không hợp việc lớn nào.

  26. 26/12

    Thứ Bảy

    Âm lịch 16/11 · Ngày Bính Tý · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng đạo

    Không hợp việc lớn nào.

  27. 27/12

    Chủ Nhật

    Âm lịch 17/11 · Ngày Đinh Sửu · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng đạo

  28. 28/12

    Thứ Hai

    Âm lịch 18/11 · Ngày Mậu Dần · Trực Mãn · Sao Tâm

    Không hợp việc lớn nào.

  29. 29/12

    Thứ Ba

    Âm lịch 19/11 · Ngày Kỷ Mão · Trực Bình · Sao Vĩ · Hoàng đạo

  30. 30/12

    Thứ Tư

    Âm lịch 20/11 · Ngày Canh Thìn · Trực Định · Sao Cơ

  31. 31/12

    Thứ Năm

    Âm lịch 21/11 · Ngày Tân Tỵ · Trực Chấp · Sao Đẩu

    Không hợp việc lớn nào.

việcRất tốt việcTốt Ngày màu cam là ngày hoàng đạo

Cách đọc lịch ngày tốt tháng 12/2015

Mỗi ngày được chấm riêng cho từng việc: trực của ngày có hợp việc không, sao nhị thập bát tú tốt hay xấu, ngày hoàng đạo hay hắc đạo, và có phạm lệ kiêng nào của việc đó không (như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử). Một ngày chỉ hiện nhãn việc khi đạt bậc Tốt hoặc Rất tốt cho việc ấy; những ngày còn lại vẫn dùng được cho việc nhỏ.

Bảng trên chưa tính tuổi của bạn. Khi đã chọn được vài ngày, hãy mở trang của việc đó và nhập năm sinh: ngày xung tuổi sẽ bị hạ bậc, và năm phạm Kim Lâu, Tam Tai (với việc có xét) sẽ được cảnh báo. Toàn bộ trọng số và danh sách lệ có ở trang Phương pháp tính.

Xem thêm lịch âm tháng 12/2015 để tra can chi, tiết khí và giờ hoàng đạo từng ngày.