Lịch âm năm 2014
Lịch âm năm 2014 là năm Giáp Ngọ, có tháng 9 nhuận. Tết Nguyên Đán rơi vào thứ sáu ngày 31/1 dương lịch. Bên dưới là lịch 12 tháng âm dương, ngày mùng 1, ngày rằm, các ngày lễ âm lịch đổi sang dương lịch và 24 tiết khí. Bấm vào một tháng để xem chi tiết từng ngày.
Năm 2014 có gì?
- Năm âm lịch
- Giáp Ngọ
- Tết Nguyên Đán
- Thứ sáu, 31/01/2014 dương lịch
- Tháng nhuận
- Có tháng 9 nhuận
- Số tiết khí
- 24 tiết khí, 24 mốc giao tiết rơi trong năm dương lịch
Cả năm 2014
Lịch âm dương 12 tháng năm 2014
Chấm xanh là ngày hoàng đạo. Số có viền là mùng 1 và ngày rằm âm lịch. Bấm tên tháng để xem lịch đầy đủ.
-
Tháng 1
Âm 1/12 – 1/1Lịch tháng 1/2014 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Mùng 1: 1/1 · Mùng 1: 31/1 · Rằm: 15/1
-
Tháng 2
Âm 2/1 – 29/1Lịch tháng 2/2014 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Rằm: 14/2
-
Tháng 3
Âm 1/2 – 1/3Lịch tháng 3/2014 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Mùng 1: 1/3 · Mùng 1: 31/3 · Rằm: 15/3
-
Tháng 4
Âm 2/3 – 2/4Lịch tháng 4/2014 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Mùng 1: 29/4 · Rằm: 14/4
-
Tháng 5
Âm 3/4 – 3/5Lịch tháng 5/2014 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Mùng 1: 29/5 · Rằm: 13/5
-
Tháng 6
Âm 4/5 – 4/6Lịch tháng 6/2014 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Mùng 1: 27/6 · Rằm: 12/6
-
Tháng 7
Âm 5/6 – 5/7Lịch tháng 7/2014 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Mùng 1: 27/7 · Rằm: 11/7
-
Tháng 8
Âm 6/7 – 7/8Lịch tháng 8/2014 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Mùng 1: 25/8 · Rằm: 10/8
-
Tháng 9
Âm 8/8 – 7/9Lịch tháng 9/2014 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Mùng 1: 24/9 · Rằm: 8/9
-
Tháng 10
Âm 8/9 – 8/9Lịch tháng 10/2014 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Mùng 1: 24/10 (nhuận) · Rằm: 8/10
-
Tháng 11
Âm 9/9 – 9/10Lịch tháng 11/2014 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Mùng 1: 22/11 · Rằm: 7/11
-
Tháng 12
Âm 10/10 – 10/11Lịch tháng 12/2014 T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Mùng 1: 22/12 · Rằm: 6/12
Ngày lễ
Ngày lễ âm lịch 2014 đổi sang dương lịch
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch |
|---|---|---|
| Tết Nguyên Đán (mùng 1 tháng Giêng) | 1/1 | Thứ sáu, 31/01 |
| Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) | 15/1 | Thứ sáu, 14/02 |
| Tết Hàn Thực | 3/3 | Thứ tư, 02/04 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương | 10/3 | Thứ tư, 09/04 |
| Lễ Phật Đản | 15/4 | Thứ ba, 13/05 |
| Tết Đoan Ngọ | 5/5 | Thứ hai, 02/06 |
| Rằm tháng Bảy (Vu Lan) | 15/7 | Chủ nhật, 10/08 |
| Tết Trung Thu | 15/8 | Thứ hai, 08/09 |
| Tết Trùng Cửu | 9/9 | Thứ năm, 02/10 |
| Tết Hạ Nguyên | 15/10 | Thứ bảy, 06/12 |
| Ông Công, Ông Táo chầu trời | 23/12 | Thứ tư, 11/02/2015 |
Tiết khí
Các tiết khí năm 2014
| Tiết khí | Bắt đầu (dương lịch) |
|---|---|
| Tiểu Hàn | 05/01/2014 |
| Đại Hàn | 20/01/2014 |
| Lập Xuân | 04/02/2014 |
| Vũ Thủy | 19/02/2014 |
| Kinh Trập | 05/03/2014 |
| Xuân Phân | 20/03/2014 |
| Thanh Minh | 05/04/2014 |
| Cốc Vũ | 20/04/2014 |
| Lập Hạ | 05/05/2014 |
| Tiểu Mãn | 21/05/2014 |
| Mang Chủng | 06/06/2014 |
| Hạ Chí | 21/06/2014 |
| Tiểu Thử | 07/07/2014 |
| Đại Thử | 23/07/2014 |
| Lập Thu | 07/08/2014 |
| Xử Thử | 23/08/2014 |
| Bạch Lộ | 07/09/2014 |
| Thu Phân | 23/09/2014 |
| Hàn Lộ | 08/10/2014 |
| Sương Giáng | 23/10/2014 |
| Lập Đông | 07/11/2014 |
| Tiểu Tuyết | 22/11/2014 |
| Đại Tuyết | 07/12/2014 |
| Đông Chí | 22/12/2014 |
Muốn biết hôm nay là ngày bao nhiêu âm lịch, xem lịch âm hôm nay; muốn đổi một ngày cụ thể, dùng đổi ngày âm dương.
