Lịch âm tháng 11 năm 2014
Tháng 11 dương lịch năm 2014 bắt đầu từ ngày 9/9 (nhuận) âm lịch và kết thúc ngày 9/10 âm lịch (năm Giáp Ngọ). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 11/2014 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 9/9 (nhuận) đến 9/10
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 22/11 dương (mùng 1 tháng 10)
- Ngày rằm
- Ngày 7/11 dương (rằm tháng 9 nhuận)
- Tiết khí
- Ngày 7/11 sang tiết Lập Đông. Ngày 22/11 sang tiết Tiểu Tuyết.
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày: 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 17, 19, 20, 23, 24, 26, 29
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 11/2014
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 11/2014
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/11/2014 | Thứ bảy | 9/9 (nhuận) | Bính Tý | Hắc đạo |
| 02/11/2014 | Chủ nhật | 10/9 (nhuận) | Đinh Sửu | Hắc đạo |
| 03/11/2014 | Thứ hai | 11/9 (nhuận) | Mậu Dần | Hoàng đạo |
| 04/11/2014 | Thứ ba | 12/9 (nhuận) | Kỷ Mão | Hắc đạo |
| 05/11/2014 | Thứ tư | 13/9 (nhuận) | Canh Thìn | Hoàng đạo |
| 06/11/2014 | Thứ năm | 14/9 (nhuận) | Tân Tỵ | Hoàng đạo |
| 07/11/2014 | Thứ sáu | 15/9 (nhuận) | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| 08/11/2014 | Thứ bảy | 16/9 (nhuận) | Quý Mùi | Hoàng đạo |
| 09/11/2014 | Chủ nhật | 17/9 (nhuận) | Giáp Thân | Hắc đạo |
| 10/11/2014 | Thứ hai | 18/9 (nhuận) | Ất Dậu | Hắc đạo |
| 11/11/2014 | Thứ ba | 19/9 (nhuận) | Bính Tuất | Hoàng đạo |
| 12/11/2014 | Thứ tư | 20/9 (nhuận) | Đinh Hợi | Hoàng đạo |
| 13/11/2014 | Thứ năm | 21/9 (nhuận) | Mậu Tý | Hắc đạo |
| 14/11/2014 | Thứ sáu | 22/9 (nhuận) | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
| 15/11/2014 | Thứ bảy | 23/9 (nhuận) | Canh Dần | Hắc đạo |
| 16/11/2014 | Chủ nhật | 24/9 (nhuận) | Tân Mão | Hắc đạo |
| 17/11/2014 | Thứ hai | 25/9 (nhuận) | Nhâm Thìn | Hoàng đạo |
| 18/11/2014 | Thứ ba | 26/9 (nhuận) | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| 19/11/2014 | Thứ tư | 27/9 (nhuận) | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| 20/11/2014 | Thứ năm | 28/9 (nhuận) | Ất Mùi | Hoàng đạo |
| 21/11/2014 | Thứ sáu | 29/9 (nhuận) | Bính Thân | Hắc đạo |
| 22/11/2014 | Thứ bảy | 1/10 | Đinh Dậu | Hắc đạo |
| 23/11/2014 | Chủ nhật | 2/10 | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| 24/11/2014 | Thứ hai | 3/10 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
| 25/11/2014 | Thứ ba | 4/10 | Canh Tý | Hắc đạo |
| 26/11/2014 | Thứ tư | 5/10 | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| 27/11/2014 | Thứ năm | 6/10 | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| 28/11/2014 | Thứ sáu | 7/10 | Quý Mão | Hắc đạo |
| 29/11/2014 | Thứ bảy | 8/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạo |
| 30/11/2014 | Chủ nhật | 9/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo |
Cả năm 2014
