Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm năm 2033

Lịch âm năm 2033 là năm Quý Sửu, có tháng 11 nhuận. Tết Nguyên Đán rơi vào thứ hai ngày 31/1 dương lịch. Bên dưới là lịch 12 tháng âm dương, ngày mùng 1, ngày rằm, các ngày lễ âm lịch đổi sang dương lịch và 24 tiết khí. Bấm vào một tháng để xem chi tiết từng ngày.

Năm 2033 có gì?

Năm âm lịch
Quý Sửu
Tết Nguyên Đán
Thứ hai, 31/01/2033 dương lịch
Tháng nhuận
Có tháng 11 nhuận
Số tiết khí
24 tiết khí, 24 mốc giao tiết rơi trong năm dương lịch

Cả năm 2033

Lịch âm dương 12 tháng năm 2033

Chấm xanh là ngày hoàng đạo. Số có viền là mùng 1 và ngày rằm âm lịch. Bấm tên tháng để xem lịch đầy đủ.

Ngày lễ

Ngày lễ âm lịch 2033 đổi sang dương lịch

Ngày lễ Âm lịch Dương lịch
Tết Nguyên Đán (mùng 1 tháng Giêng) 1/1 Thứ hai, 31/01
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) 15/1 Thứ hai, 14/02
Tết Hàn Thực 3/3 Thứ bảy, 02/04
Giỗ Tổ Hùng Vương 10/3 Thứ bảy, 09/04
Lễ Phật Đản 15/4 Thứ sáu, 13/05
Tết Đoan Ngọ 5/5 Thứ tư, 01/06
Rằm tháng Bảy (Vu Lan) 15/7 Thứ ba, 09/08
Tết Trung Thu 15/8 Thứ năm, 08/09
Tết Trùng Cửu 9/9 Thứ bảy, 01/10
Tết Hạ Nguyên 15/10 Chủ nhật, 06/11
Ông Công, Ông Táo chầu trời 23/12 Thứ bảy, 11/02/2034

Tiết khí

Các tiết khí năm 2033

Tiết khí Bắt đầu (dương lịch)
Tiểu Hàn 05/01/2033
Đại Hàn 20/01/2033
Lập Xuân 03/02/2033
Vũ Thủy 18/02/2033
Kinh Trập 05/03/2033
Xuân Phân 20/03/2033
Thanh Minh 04/04/2033
Cốc Vũ 20/04/2033
Lập Hạ 05/05/2033
Tiểu Mãn 21/05/2033
Mang Chủng 05/06/2033
Hạ Chí 21/06/2033
Tiểu Thử 07/07/2033
Đại Thử 22/07/2033
Lập Thu 07/08/2033
Xử Thử 23/08/2033
Bạch Lộ 07/09/2033
Thu Phân 22/09/2033
Hàn Lộ 08/10/2033
Sương Giáng 23/10/2033
Lập Đông 07/11/2033
Tiểu Tuyết 22/11/2033
Đại Tuyết 07/12/2033
Đông Chí 21/12/2033

Muốn biết hôm nay là ngày bao nhiêu âm lịch, xem lịch âm hôm nay; muốn đổi một ngày cụ thể, dùng đổi ngày âm dương.