Lịch âm tháng 1 năm 1944
Tháng 1 dương lịch năm 1944 bắt đầu từ ngày 6/12 âm lịch và kết thúc ngày 7/1 âm lịch (năm Quý Mùi). Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 1/1944 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 6/12 đến 7/1
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 25/1 dương (mùng 1 tháng 1)
- Ngày rằm
- Ngày 10/1 dương (rằm tháng 12)
- Tiết khí
- Ngày 6/1 sang tiết Tiểu Hàn. Ngày 21/1 sang tiết Đại Hàn.
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày: 1, 2, 4, 6, 9, 11, 12, 15, 16, 18, 21, 23, 24, 27, 28, 30
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 01/1944
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
27
1/12
28
2
29
3
30
4
31
5
1
6
2
7
3
8
4
9
5
10
6
11
7
12
8
13
9
14
10
15
11
16
12
17
13
18
14
19
15
20
16
21
17
22
18
23
19
24
20
25
21
26
22
27
23
28
24
29
25
1/1
26
2
27
3
28
4
29
5
30
6
31
7
1
8
2
9
3
10
4
11
5
12
6
13
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 1/1944
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/1944 | Thứ bảy | 6/12 | Giáp Tý | Hoàng đạo |
| 02/01/1944 | Chủ nhật | 7/12 | Ất Sửu | Hoàng đạo |
| 03/01/1944 | Thứ hai | 8/12 | Bính Dần | Hắc đạo |
| 04/01/1944 | Thứ ba | 9/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo |
| 05/01/1944 | Thứ tư | 10/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo |
| 06/01/1944 | Thứ năm | 11/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |
| 07/01/1944 | Thứ sáu | 12/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo |
| 08/01/1944 | Thứ bảy | 13/12 | Tân Mùi | Hắc đạo |
| 09/01/1944 | Chủ nhật | 14/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo |
| 10/01/1944 | Thứ hai | 15/12 | Quý Dậu | Hắc đạo |
| 11/01/1944 | Thứ ba | 16/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo |
| 12/01/1944 | Thứ tư | 17/12 | Ất Hợi | Hoàng đạo |
| 13/01/1944 | Thứ năm | 18/12 | Bính Tý | Hắc đạo |
| 14/01/1944 | Thứ sáu | 19/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo |
| 15/01/1944 | Thứ bảy | 20/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo |
| 16/01/1944 | Chủ nhật | 21/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo |
| 17/01/1944 | Thứ hai | 22/12 | Canh Thìn | Hắc đạo |
| 18/01/1944 | Thứ ba | 23/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo |
| 19/01/1944 | Thứ tư | 24/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo |
| 20/01/1944 | Thứ năm | 25/12 | Quý Mùi | Hắc đạo |
| 21/01/1944 | Thứ sáu | 26/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo |
| 22/01/1944 | Thứ bảy | 27/12 | Ất Dậu | Hắc đạo |
| 23/01/1944 | Chủ nhật | 28/12 | Bính Tuất | Hoàng đạo |
| 24/01/1944 | Thứ hai | 29/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạo |
| 25/01/1944 | Thứ ba | 1/1 | Mậu Tý | Hắc đạo |
| 26/01/1944 | Thứ tư | 2/1 | Kỷ Sửu | Hắc đạo |
| 27/01/1944 | Thứ năm | 3/1 | Canh Dần | Hoàng đạo |
| 28/01/1944 | Thứ sáu | 4/1 | Tân Mão | Hoàng đạo |
| 29/01/1944 | Thứ bảy | 5/1 | Nhâm Thìn | Hắc đạo |
| 30/01/1944 | Chủ nhật | 6/1 | Quý Tỵ | Hoàng đạo |
| 31/01/1944 | Thứ hai | 7/1 | Giáp Ngọ | Hắc đạo |
Cả năm 1944
