Lịch âm tháng 1 năm 1950
Tháng 1 dương lịch năm 1950 bắt đầu từ ngày 13/11 âm lịch và kết thúc ngày 14/12 âm lịch (năm Kỷ Sửu). Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 1/1950 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 13/11 đến 14/12
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 18/1 dương (mùng 1 tháng 12)
- Ngày rằm
- Ngày 3/1 dương (rằm tháng 11)
- Tiết khí
- Ngày 6/1 sang tiết Tiểu Hàn. Ngày 20/1 sang tiết Đại Hàn.
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày: 1, 2, 5, 7, 8, 10, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 25, 27, 28, 31
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 01/1950
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
26
7
27
8
28
9
29
10
30
11
31
12
1
13
2
14
3
15
4
16
5
17
6
18
7
19
8
20
9
21
10
22
11
23
12
24
13
25
14
26
15
27
16
28
17
29
18
1/12
19
2
20
3
21
4
22
5
23
6
24
7
25
8
26
9
27
10
28
11
29
12
30
13
31
14
1
15
2
16
3
17
4
18
5
19
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 1/1950
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/1950 | Chủ nhật | 13/11 | Bính Thân | Hoàng đạo |
| 02/01/1950 | Thứ hai | 14/11 | Đinh Dậu | Hoàng đạo |
| 03/01/1950 | Thứ ba | 15/11 | Mậu Tuất | Hắc đạo |
| 04/01/1950 | Thứ tư | 16/11 | Kỷ Hợi | Hắc đạo |
| 05/01/1950 | Thứ năm | 17/11 | Canh Tý | Hoàng đạo |
| 06/01/1950 | Thứ sáu | 18/11 | Tân Sửu | Hắc đạo |
| 07/01/1950 | Thứ bảy | 19/11 | Nhâm Dần | Hoàng đạo |
| 08/01/1950 | Chủ nhật | 20/11 | Quý Mão | Hoàng đạo |
| 09/01/1950 | Thứ hai | 21/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo |
| 10/01/1950 | Thứ ba | 22/11 | Ất Tỵ | Hoàng đạo |
| 11/01/1950 | Thứ tư | 23/11 | Bính Ngọ | Hắc đạo |
| 12/01/1950 | Thứ năm | 24/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| 13/01/1950 | Thứ sáu | 25/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| 14/01/1950 | Thứ bảy | 26/11 | Kỷ Dậu | Hắc đạo |
| 15/01/1950 | Chủ nhật | 27/11 | Canh Tuất | Hoàng đạo |
| 16/01/1950 | Thứ hai | 28/11 | Tân Hợi | Hoàng đạo |
| 17/01/1950 | Thứ ba | 29/11 | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| 18/01/1950 | Thứ tư | 1/12 | Quý Sửu | Hắc đạo |
| 19/01/1950 | Thứ năm | 2/12 | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| 20/01/1950 | Thứ sáu | 3/12 | Ất Mão | Hoàng đạo |
| 21/01/1950 | Thứ bảy | 4/12 | Bính Thìn | Hắc đạo |
| 22/01/1950 | Chủ nhật | 5/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| 23/01/1950 | Thứ hai | 6/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| 24/01/1950 | Thứ ba | 7/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| 25/01/1950 | Thứ tư | 8/12 | Canh Thân | Hoàng đạo |
| 26/01/1950 | Thứ năm | 9/12 | Tân Dậu | Hắc đạo |
| 27/01/1950 | Thứ sáu | 10/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| 28/01/1950 | Thứ bảy | 11/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo |
| 29/01/1950 | Chủ nhật | 12/12 | Giáp Tý | Hắc đạo |
| 30/01/1950 | Thứ hai | 13/12 | Ất Sửu | Hắc đạo |
| 31/01/1950 | Thứ ba | 14/12 | Bính Dần | Hoàng đạo |
Cả năm 1950
