Lịch âm tháng 1 năm 2045
Tháng 1 dương lịch năm 2045 bắt đầu từ ngày 14/11 âm lịch và kết thúc ngày 14/12 âm lịch (năm Giáp Tý). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 1/2045 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 14/11 đến 14/12
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 18/1 dương (mùng 1 tháng 12)
- Ngày rằm
- Ngày 2/1 dương (rằm tháng 11)
- Tiết khí
- Ngày 5/1 sang tiết Tiểu Hàn. Ngày 19/1 sang tiết Đại Hàn.
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày: 1, 4, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 30
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 01/2045
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
26
8
27
9
28
10
29
11
30
12
31
13
1
14
2
15
3
16
4
17
5
18
6
19
7
20
8
21
9
22
10
23
11
24
12
25
13
26
14
27
15
28
16
29
17
30
18
1/12
19
2
20
3
21
4
22
5
23
6
24
7
25
8
26
9
27
10
28
11
29
12
30
13
31
14
1
15
2
16
3
17
4
18
5
19
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 1/2045
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/2045 | Chủ nhật | 14/11 | Ất Mão | Hoàng đạo |
| 02/01/2045 | Thứ hai | 15/11 | Bính Thìn | Hắc đạo |
| 03/01/2045 | Thứ ba | 16/11 | Đinh Tỵ | Hắc đạo |
| 04/01/2045 | Thứ tư | 17/11 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo |
| 05/01/2045 | Thứ năm | 18/11 | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| 06/01/2045 | Thứ sáu | 19/11 | Canh Thân | Hoàng đạo |
| 07/01/2045 | Thứ bảy | 20/11 | Tân Dậu | Hắc đạo |
| 08/01/2045 | Chủ nhật | 21/11 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
| 09/01/2045 | Thứ hai | 22/11 | Quý Hợi | Hoàng đạo |
| 10/01/2045 | Thứ ba | 23/11 | Giáp Tý | Hắc đạo |
| 11/01/2045 | Thứ tư | 24/11 | Ất Sửu | Hắc đạo |
| 12/01/2045 | Thứ năm | 25/11 | Bính Dần | Hoàng đạo |
| 13/01/2045 | Thứ sáu | 26/11 | Đinh Mão | Hoàng đạo |
| 14/01/2045 | Thứ bảy | 27/11 | Mậu Thìn | Hắc đạo |
| 15/01/2045 | Chủ nhật | 28/11 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |
| 16/01/2045 | Thứ hai | 29/11 | Canh Ngọ | Hắc đạo |
| 17/01/2045 | Thứ ba | 30/11 | Tân Mùi | Hắc đạo |
| 18/01/2045 | Thứ tư | 1/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo |
| 19/01/2045 | Thứ năm | 2/12 | Quý Dậu | Hắc đạo |
| 20/01/2045 | Thứ sáu | 3/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo |
| 21/01/2045 | Thứ bảy | 4/12 | Ất Hợi | Hoàng đạo |
| 22/01/2045 | Chủ nhật | 5/12 | Bính Tý | Hắc đạo |
| 23/01/2045 | Thứ hai | 6/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo |
| 24/01/2045 | Thứ ba | 7/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo |
| 25/01/2045 | Thứ tư | 8/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo |
| 26/01/2045 | Thứ năm | 9/12 | Canh Thìn | Hắc đạo |
| 27/01/2045 | Thứ sáu | 10/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo |
| 28/01/2045 | Thứ bảy | 11/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo |
| 29/01/2045 | Chủ nhật | 12/12 | Quý Mùi | Hắc đạo |
| 30/01/2045 | Thứ hai | 13/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo |
| 31/01/2045 | Thứ ba | 14/12 | Ất Dậu | Hắc đạo |
Cả năm 2045
