Lịch âm tháng 1 năm 2075
Tháng 1 dương lịch năm 2075 bắt đầu từ ngày 15/11 âm lịch và kết thúc ngày 15/12 âm lịch (năm Giáp Ngọ). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 1/2075 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 15/11 đến 15/12
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 17/1 dương (mùng 1 tháng 12)
- Ngày rằm
- Ngày 1/1 dương (rằm tháng 11)
- Ngày rằm
- Ngày 31/1 dương (rằm tháng 12)
- Tiết khí
- Ngày 5/1 sang tiết Tiểu Hàn. Ngày 20/1 sang tiết Đại Hàn.
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày: 3, 5, 7, 8, 11, 12, 14, 17, 19, 20, 23, 24, 26, 29, 31
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 01/2075
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 1/2075
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/2075 | Thứ ba | 15/11 | Nhâm Thìn | Hắc đạo |
| 02/01/2075 | Thứ tư | 16/11 | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| 03/01/2075 | Thứ năm | 17/11 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| 04/01/2075 | Thứ sáu | 18/11 | Ất Mùi | Hắc đạo |
| 05/01/2075 | Thứ bảy | 19/11 | Bính Thân | Hoàng đạo |
| 06/01/2075 | Chủ nhật | 20/11 | Đinh Dậu | Hắc đạo |
| 07/01/2075 | Thứ hai | 21/11 | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| 08/01/2075 | Thứ ba | 22/11 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
| 09/01/2075 | Thứ tư | 23/11 | Canh Tý | Hắc đạo |
| 10/01/2075 | Thứ năm | 24/11 | Tân Sửu | Hắc đạo |
| 11/01/2075 | Thứ sáu | 25/11 | Nhâm Dần | Hoàng đạo |
| 12/01/2075 | Thứ bảy | 26/11 | Quý Mão | Hoàng đạo |
| 13/01/2075 | Chủ nhật | 27/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo |
| 14/01/2075 | Thứ hai | 28/11 | Ất Tỵ | Hoàng đạo |
| 15/01/2075 | Thứ ba | 29/11 | Bính Ngọ | Hắc đạo |
| 16/01/2075 | Thứ tư | 30/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| 17/01/2075 | Thứ năm | 1/12 | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| 18/01/2075 | Thứ sáu | 2/12 | Kỷ Dậu | Hắc đạo |
| 19/01/2075 | Thứ bảy | 3/12 | Canh Tuất | Hoàng đạo |
| 20/01/2075 | Chủ nhật | 4/12 | Tân Hợi | Hoàng đạo |
| 21/01/2075 | Thứ hai | 5/12 | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| 22/01/2075 | Thứ ba | 6/12 | Quý Sửu | Hắc đạo |
| 23/01/2075 | Thứ tư | 7/12 | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| 24/01/2075 | Thứ năm | 8/12 | Ất Mão | Hoàng đạo |
| 25/01/2075 | Thứ sáu | 9/12 | Bính Thìn | Hắc đạo |
| 26/01/2075 | Thứ bảy | 10/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| 27/01/2075 | Chủ nhật | 11/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| 28/01/2075 | Thứ hai | 12/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| 29/01/2075 | Thứ ba | 13/12 | Canh Thân | Hoàng đạo |
| 30/01/2075 | Thứ tư | 14/12 | Tân Dậu | Hắc đạo |
| 31/01/2075 | Thứ năm | 15/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo |
Cả năm 2075
