Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 2 năm 1941

Tháng 2 dương lịch năm 1941 bắt đầu từ ngày 6/1 âm lịch và kết thúc ngày 3/2 âm lịch (năm Tân Tỵ). Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 2/1941 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 6/1 đến 3/2
Mùng 1 âm lịch
Ngày 26/2 dương (mùng 1 tháng 2)
Ngày rằm
Ngày 10/2 dương (rằm tháng 1)
Tiết khí
Ngày 4/2 sang tiết Lập Xuân. Ngày 19/2 sang tiết Vũ Thủy.
Ngày hoàng đạo
14/28 ngày: 2, 4, 7, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 21, 22, 25, 26, 28

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 02/1941

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 2/1941

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/02/1941 Thứ bảy 6/1 Canh Thìn Hắc đạo
02/02/1941 Chủ nhật 7/1 Tân Tỵ Hoàng đạo
03/02/1941 Thứ hai 8/1 Nhâm Ngọ Hắc đạo
04/02/1941 Thứ ba 9/1 Quý Mùi Hoàng đạo
05/02/1941 Thứ tư 10/1 Giáp Thân Hắc đạo
06/02/1941 Thứ năm 11/1 Ất Dậu Hắc đạo
07/02/1941 Thứ sáu 12/1 Bính Tuất Hoàng đạo
08/02/1941 Thứ bảy 13/1 Đinh Hợi Hắc đạo
09/02/1941 Chủ nhật 14/1 Mậu Tý Hoàng đạo
10/02/1941 Thứ hai 15/1 Kỷ Sửu Hoàng đạo
11/02/1941 Thứ ba 16/1 Canh Dần Hắc đạo
12/02/1941 Thứ tư 17/1 Tân Mão Hắc đạo
13/02/1941 Thứ năm 18/1 Nhâm Thìn Hoàng đạo
14/02/1941 Thứ sáu 19/1 Quý Tỵ Hoàng đạo
15/02/1941 Thứ bảy 20/1 Giáp Ngọ Hắc đạo
16/02/1941 Chủ nhật 21/1 Ất Mùi Hoàng đạo
17/02/1941 Thứ hai 22/1 Bính Thân Hắc đạo
18/02/1941 Thứ ba 23/1 Đinh Dậu Hắc đạo
19/02/1941 Thứ tư 24/1 Mậu Tuất Hoàng đạo
20/02/1941 Thứ năm 25/1 Kỷ Hợi Hắc đạo
21/02/1941 Thứ sáu 26/1 Canh Tý Hoàng đạo
22/02/1941 Thứ bảy 27/1 Tân Sửu Hoàng đạo
23/02/1941 Chủ nhật 28/1 Nhâm Dần Hắc đạo
24/02/1941 Thứ hai 29/1 Quý Mão Hắc đạo
25/02/1941 Thứ ba 30/1 Giáp Thìn Hoàng đạo
26/02/1941 Thứ tư 1/2 Ất Tỵ Hoàng đạo
27/02/1941 Thứ năm 2/2 Bính Ngọ Hắc đạo
28/02/1941 Thứ sáu 3/2 Đinh Mùi Hoàng đạo