Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 2 năm 1989

Tháng 2 dương lịch năm 1989 bắt đầu từ ngày 25/12 âm lịch và kết thúc ngày 23/1 âm lịch (năm Kỷ Tỵ). Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 2/1989 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 25/12 đến 23/1
Mùng 1 âm lịch
Ngày 6/2 dương (mùng 1 tháng 1)
Ngày rằm
Ngày 20/2 dương (rằm tháng 1)
Tiết khí
Ngày 4/2 sang tiết Lập Xuân. Ngày 18/2 sang tiết Vũ Thủy.
Ngày hoàng đạo
14/28 ngày: 2, 4, 7, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 21, 22, 25, 26, 28

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 02/1989

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 2/1989

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/02/1989 Thứ tư 25/12 Nhâm Thìn Hắc đạo
02/02/1989 Thứ năm 26/12 Quý Tỵ Hoàng đạo
03/02/1989 Thứ sáu 27/12 Giáp Ngọ Hắc đạo
04/02/1989 Thứ bảy 28/12 Ất Mùi Hoàng đạo
05/02/1989 Chủ nhật 29/12 Bính Thân Hắc đạo
06/02/1989 Thứ hai 1/1 Đinh Dậu Hắc đạo
07/02/1989 Thứ ba 2/1 Mậu Tuất Hoàng đạo
08/02/1989 Thứ tư 3/1 Kỷ Hợi Hắc đạo
09/02/1989 Thứ năm 4/1 Canh Tý Hoàng đạo
10/02/1989 Thứ sáu 5/1 Tân Sửu Hoàng đạo
11/02/1989 Thứ bảy 6/1 Nhâm Dần Hắc đạo
12/02/1989 Chủ nhật 7/1 Quý Mão Hắc đạo
13/02/1989 Thứ hai 8/1 Giáp Thìn Hoàng đạo
14/02/1989 Thứ ba 9/1 Ất Tỵ Hoàng đạo
15/02/1989 Thứ tư 10/1 Bính Ngọ Hắc đạo
16/02/1989 Thứ năm 11/1 Đinh Mùi Hoàng đạo
17/02/1989 Thứ sáu 12/1 Mậu Thân Hắc đạo
18/02/1989 Thứ bảy 13/1 Kỷ Dậu Hắc đạo
19/02/1989 Chủ nhật 14/1 Canh Tuất Hoàng đạo
20/02/1989 Thứ hai 15/1 Tân Hợi Hắc đạo
21/02/1989 Thứ ba 16/1 Nhâm Tý Hoàng đạo
22/02/1989 Thứ tư 17/1 Quý Sửu Hoàng đạo
23/02/1989 Thứ năm 18/1 Giáp Dần Hắc đạo
24/02/1989 Thứ sáu 19/1 Ất Mão Hắc đạo
25/02/1989 Thứ bảy 20/1 Bính Thìn Hoàng đạo
26/02/1989 Chủ nhật 21/1 Đinh Tỵ Hoàng đạo
27/02/1989 Thứ hai 22/1 Mậu Ngọ Hắc đạo
28/02/1989 Thứ ba 23/1 Kỷ Mùi Hoàng đạo