Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 2 năm 2100

Tháng 2 dương lịch năm 2100 bắt đầu từ ngày 23/12 âm lịch và kết thúc ngày 20/1 âm lịch (năm Canh Thân). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 2/2100 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 23/12 đến 20/1
Mùng 1 âm lịch
Ngày 9/2 dương (mùng 1 tháng 1)
Ngày rằm
Ngày 23/2 dương (rằm tháng 1)
Tiết khí
Ngày 4/2 sang tiết Lập Xuân. Ngày 18/2 sang tiết Vũ Thủy.
Ngày hoàng đạo
15/28 ngày: 1, 2, 4, 7, 8, 10, 13, 15, 16, 19, 20, 22, 25, 27, 28

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 02/2100

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 2/2100

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/02/2100 Thứ hai 23/12 Giáp Tuất Hoàng đạo
02/02/2100 Thứ ba 24/12 Ất Hợi Hoàng đạo
03/02/2100 Thứ tư 25/12 Bính Tý Hắc đạo
04/02/2100 Thứ năm 26/12 Đinh Sửu Hoàng đạo
05/02/2100 Thứ sáu 27/12 Mậu Dần Hắc đạo
06/02/2100 Thứ bảy 28/12 Kỷ Mão Hắc đạo
07/02/2100 Chủ nhật 29/12 Canh Thìn Hoàng đạo
08/02/2100 Thứ hai 30/12 Tân Tỵ Hoàng đạo
09/02/2100 Thứ ba 1/1 Nhâm Ngọ Hắc đạo
10/02/2100 Thứ tư 2/1 Quý Mùi Hoàng đạo
11/02/2100 Thứ năm 3/1 Giáp Thân Hắc đạo
12/02/2100 Thứ sáu 4/1 Ất Dậu Hắc đạo
13/02/2100 Thứ bảy 5/1 Bính Tuất Hoàng đạo
14/02/2100 Chủ nhật 6/1 Đinh Hợi Hắc đạo
15/02/2100 Thứ hai 7/1 Mậu Tý Hoàng đạo
16/02/2100 Thứ ba 8/1 Kỷ Sửu Hoàng đạo
17/02/2100 Thứ tư 9/1 Canh Dần Hắc đạo
18/02/2100 Thứ năm 10/1 Tân Mão Hắc đạo
19/02/2100 Thứ sáu 11/1 Nhâm Thìn Hoàng đạo
20/02/2100 Thứ bảy 12/1 Quý Tỵ Hoàng đạo
21/02/2100 Chủ nhật 13/1 Giáp Ngọ Hắc đạo
22/02/2100 Thứ hai 14/1 Ất Mùi Hoàng đạo
23/02/2100 Thứ ba 15/1 Bính Thân Hắc đạo
24/02/2100 Thứ tư 16/1 Đinh Dậu Hắc đạo
25/02/2100 Thứ năm 17/1 Mậu Tuất Hoàng đạo
26/02/2100 Thứ sáu 18/1 Kỷ Hợi Hắc đạo
27/02/2100 Thứ bảy 19/1 Canh Tý Hoàng đạo
28/02/2100 Chủ nhật 20/1 Tân Sửu Hoàng đạo