Lịch âm tháng 5 năm 1910
Tháng 5 dương lịch năm 1910 bắt đầu từ ngày 22/3 âm lịch và kết thúc ngày 23/4 âm lịch (năm Canh Tuất). Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 5/1910 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 22/3 đến 23/4
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 9/5 dương (mùng 1 tháng 4)
- Ngày rằm
- Ngày 23/5 dương (rằm tháng 4)
- Tiết khí
- Ngày 6/5 sang tiết Lập Hạ. Ngày 22/5 sang tiết Tiểu Mãn.
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày: 1, 3, 4, 6, 9, 10, 12, 15, 17, 18, 21, 22, 24, 27, 29, 30
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 05/1910
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
25
16
26
17
27
18
28
19
29
20
30
21
1
22
2
23
3
24
4
25
5
26
6
27
7
28
8
29
9
1/4
10
2
11
3
12
4
13
5
14
6
15
7
16
8
17
9
18
10
19
11
20
12
21
13
22
14
23
15
24
16
25
17
26
18
27
19
28
20
29
21
30
22
31
23
1
24
2
25
3
26
4
27
5
28
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 5/1910
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/05/1910 | Chủ nhật | 22/3 | Bính Dần | Hoàng đạo |
| 02/05/1910 | Thứ hai | 23/3 | Đinh Mão | Hắc đạo |
| 03/05/1910 | Thứ ba | 24/3 | Mậu Thìn | Hoàng đạo |
| 04/05/1910 | Thứ tư | 25/3 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |
| 05/05/1910 | Thứ năm | 26/3 | Canh Ngọ | Hắc đạo |
| 06/05/1910 | Thứ sáu | 27/3 | Tân Mùi | Hoàng đạo |
| 07/05/1910 | Thứ bảy | 28/3 | Nhâm Thân | Hắc đạo |
| 08/05/1910 | Chủ nhật | 29/3 | Quý Dậu | Hắc đạo |
| 09/05/1910 | Thứ hai | 1/4 | Giáp Tuất | Hoàng đạo |
| 10/05/1910 | Thứ ba | 2/4 | Ất Hợi | Hoàng đạo |
| 11/05/1910 | Thứ tư | 3/4 | Bính Tý | Hắc đạo |
| 12/05/1910 | Thứ năm | 4/4 | Đinh Sửu | Hoàng đạo |
| 13/05/1910 | Thứ sáu | 5/4 | Mậu Dần | Hắc đạo |
| 14/05/1910 | Thứ bảy | 6/4 | Kỷ Mão | Hắc đạo |
| 15/05/1910 | Chủ nhật | 7/4 | Canh Thìn | Hoàng đạo |
| 16/05/1910 | Thứ hai | 8/4 | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| 17/05/1910 | Thứ ba | 9/4 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| 18/05/1910 | Thứ tư | 10/4 | Quý Mùi | Hoàng đạo |
| 19/05/1910 | Thứ năm | 11/4 | Giáp Thân | Hắc đạo |
| 20/05/1910 | Thứ sáu | 12/4 | Ất Dậu | Hắc đạo |
| 21/05/1910 | Thứ bảy | 13/4 | Bính Tuất | Hoàng đạo |
| 22/05/1910 | Chủ nhật | 14/4 | Đinh Hợi | Hoàng đạo |
| 23/05/1910 | Thứ hai | 15/4 | Mậu Tý | Hắc đạo |
| 24/05/1910 | Thứ ba | 16/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
| 25/05/1910 | Thứ tư | 17/4 | Canh Dần | Hắc đạo |
| 26/05/1910 | Thứ năm | 18/4 | Tân Mão | Hắc đạo |
| 27/05/1910 | Thứ sáu | 19/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo |
| 28/05/1910 | Thứ bảy | 20/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| 29/05/1910 | Chủ nhật | 21/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| 30/05/1910 | Thứ hai | 22/4 | Ất Mùi | Hoàng đạo |
| 31/05/1910 | Thứ ba | 23/4 | Bính Thân | Hắc đạo |
Cả năm 1910
