Lịch âm tháng 9 năm 2041
Tháng 9 dương lịch năm 2041 bắt đầu từ ngày 7/8 âm lịch và kết thúc ngày 6/9 âm lịch (năm Tân Dậu). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 9/2041 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 7/8 đến 6/9
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 25/9 dương (mùng 1 tháng 9)
- Ngày rằm
- Ngày 9/9 dương (rằm tháng 8)
- Tiết khí
- Ngày 7/9 sang tiết Bạch Lộ. Ngày 22/9 sang tiết Thu Phân.
- Ngày hoàng đạo
- 15/30 ngày: 2, 4, 5, 7, 10, 11, 13, 16, 18, 19, 22, 23, 25, 28, 30
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 09/2041
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
26
1/8
27
2
28
3
29
4
30
5
31
6
1
7
2
8
3
9
4
10
5
11
6
12
7
13
8
14
9
15
10
16
11
17
12
18
13
19
14
20
15
21
16
22
17
23
18
24
19
25
20
26
21
27
22
28
23
29
24
30
25
1/9
26
2
27
3
28
4
29
5
30
6
1
7
2
8
3
9
4
10
5
11
6
12
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 9/2041
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/09/2041 | Chủ nhật | 7/8 | Đinh Dậu | Hắc đạo |
| 02/09/2041 | Thứ hai | 8/8 | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| 03/09/2041 | Thứ ba | 9/8 | Kỷ Hợi | Hắc đạo |
| 04/09/2041 | Thứ tư | 10/8 | Canh Tý | Hoàng đạo |
| 05/09/2041 | Thứ năm | 11/8 | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| 06/09/2041 | Thứ sáu | 12/8 | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| 07/09/2041 | Thứ bảy | 13/8 | Quý Mão | Hoàng đạo |
| 08/09/2041 | Chủ nhật | 14/8 | Giáp Thìn | Hắc đạo |
| 09/09/2041 | Thứ hai | 15/8 | Ất Tỵ | Hắc đạo |
| 10/09/2041 | Thứ ba | 16/8 | Bính Ngọ | Hoàng đạo |
| 11/09/2041 | Thứ tư | 17/8 | Đinh Mùi | Hoàng đạo |
| 12/09/2041 | Thứ năm | 18/8 | Mậu Thân | Hắc đạo |
| 13/09/2041 | Thứ sáu | 19/8 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo |
| 14/09/2041 | Thứ bảy | 20/8 | Canh Tuất | Hắc đạo |
| 15/09/2041 | Chủ nhật | 21/8 | Tân Hợi | Hắc đạo |
| 16/09/2041 | Thứ hai | 22/8 | Nhâm Tý | Hoàng đạo |
| 17/09/2041 | Thứ ba | 23/8 | Quý Sửu | Hắc đạo |
| 18/09/2041 | Thứ tư | 24/8 | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| 19/09/2041 | Thứ năm | 25/8 | Ất Mão | Hoàng đạo |
| 20/09/2041 | Thứ sáu | 26/8 | Bính Thìn | Hắc đạo |
| 21/09/2041 | Thứ bảy | 27/8 | Đinh Tỵ | Hắc đạo |
| 22/09/2041 | Chủ nhật | 28/8 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo |
| 23/09/2041 | Thứ hai | 29/8 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo |
| 24/09/2041 | Thứ ba | 30/8 | Canh Thân | Hắc đạo |
| 25/09/2041 | Thứ tư | 1/9 | Tân Dậu | Hoàng đạo |
| 26/09/2041 | Thứ năm | 2/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạo |
| 27/09/2041 | Thứ sáu | 3/9 | Quý Hợi | Hắc đạo |
| 28/09/2041 | Thứ bảy | 4/9 | Giáp Tý | Hoàng đạo |
| 29/09/2041 | Chủ nhật | 5/9 | Ất Sửu | Hắc đạo |
| 30/09/2041 | Thứ hai | 6/9 | Bính Dần | Hoàng đạo |
Cả năm 2041
