Lịch âm tháng 10 năm 1921
Tháng 10 dương lịch năm 1921 bắt đầu từ ngày 1/9 âm lịch và kết thúc ngày 1/10 âm lịch (năm Tân Dậu). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 10/1921 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 1/9 đến 1/10
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 1/10 dương (mùng 1 tháng 9)
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 31/10 dương (mùng 1 tháng 10)
- Ngày rằm
- Ngày 15/10 dương (rằm tháng 9)
- Tiết khí
- Ngày 9/10 sang tiết Hàn Lộ. Ngày 24/10 sang tiết Sương Giáng.
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày: 1, 4, 6, 7, 9, 12, 13, 15, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 30
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 10/1921
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
26
25
27
26
28
27
29
28
30
29
1
1/9
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
11
11
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
17
18
18
19
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24
24
25
25
26
26
27
27
28
28
29
29
30
30
31
1/10
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 10/1921
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/10/1921 | Thứ bảy | 1/9 | Đinh Dậu | Hoàng đạo |
| 02/10/1921 | Chủ nhật | 2/9 | Mậu Tuất | Hắc đạo |
| 03/10/1921 | Thứ hai | 3/9 | Kỷ Hợi | Hắc đạo |
| 04/10/1921 | Thứ ba | 4/9 | Canh Tý | Hoàng đạo |
| 05/10/1921 | Thứ tư | 5/9 | Tân Sửu | Hắc đạo |
| 06/10/1921 | Thứ năm | 6/9 | Nhâm Dần | Hoàng đạo |
| 07/10/1921 | Thứ sáu | 7/9 | Quý Mão | Hoàng đạo |
| 08/10/1921 | Thứ bảy | 8/9 | Giáp Thìn | Hắc đạo |
| 09/10/1921 | Chủ nhật | 9/9 | Ất Tỵ | Hoàng đạo |
| 10/10/1921 | Thứ hai | 10/9 | Bính Ngọ | Hắc đạo |
| 11/10/1921 | Thứ ba | 11/9 | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| 12/10/1921 | Thứ tư | 12/9 | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| 13/10/1921 | Thứ năm | 13/9 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo |
| 14/10/1921 | Thứ sáu | 14/9 | Canh Tuất | Hắc đạo |
| 15/10/1921 | Thứ bảy | 15/9 | Tân Hợi | Hoàng đạo |
| 16/10/1921 | Chủ nhật | 16/9 | Nhâm Tý | Hắc đạo |
| 17/10/1921 | Thứ hai | 17/9 | Quý Sửu | Hắc đạo |
| 18/10/1921 | Thứ ba | 18/9 | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| 19/10/1921 | Thứ tư | 19/9 | Ất Mão | Hắc đạo |
| 20/10/1921 | Thứ năm | 20/9 | Bính Thìn | Hoàng đạo |
| 21/10/1921 | Thứ sáu | 21/9 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| 22/10/1921 | Thứ bảy | 22/9 | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| 23/10/1921 | Chủ nhật | 23/9 | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| 24/10/1921 | Thứ hai | 24/9 | Canh Thân | Hoàng đạo |
| 25/10/1921 | Thứ ba | 25/9 | Tân Dậu | Hoàng đạo |
| 26/10/1921 | Thứ tư | 26/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạo |
| 27/10/1921 | Thứ năm | 27/9 | Quý Hợi | Hoàng đạo |
| 28/10/1921 | Thứ sáu | 28/9 | Giáp Tý | Hắc đạo |
| 29/10/1921 | Thứ bảy | 29/9 | Ất Sửu | Hắc đạo |
| 30/10/1921 | Chủ nhật | 30/9 | Bính Dần | Hoàng đạo |
| 31/10/1921 | Thứ hai | 1/10 | Đinh Mão | Hắc đạo |
Cả năm 1921
