Lịch âm tháng 10 năm 2095
Tháng 10 dương lịch năm 2095 bắt đầu từ ngày 4/9 âm lịch và kết thúc ngày 4/10 âm lịch (năm Ất Mão). Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 10/2095 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 4/9 đến 4/10
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 28/10 dương (mùng 1 tháng 10)
- Ngày rằm
- Ngày 12/10 dương (rằm tháng 9)
- Tiết khí
- Ngày 8/10 sang tiết Hàn Lộ. Ngày 23/10 sang tiết Sương Giáng.
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày: 3, 5, 6, 8, 11, 12, 14, 17, 19, 20, 23, 24, 26, 29, 31
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 10/2095
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
26
28
27
29
28
1/9
29
2
30
3
1
4
2
5
3
6
4
7
5
8
6
9
7
10
8
11
9
12
10
13
11
14
12
15
13
16
14
17
15
18
16
19
17
20
18
21
19
22
20
23
21
24
22
25
23
26
24
27
25
28
26
29
27
30
28
1/10
29
2
30
3
31
4
1
5
2
6
3
7
4
8
5
9
6
10
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 10/2095
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/10/2095 | Thứ bảy | 4/9 | Canh Tuất | Hắc đạo |
| 02/10/2095 | Chủ nhật | 5/9 | Tân Hợi | Hắc đạo |
| 03/10/2095 | Thứ hai | 6/9 | Nhâm Tý | Hoàng đạo |
| 04/10/2095 | Thứ ba | 7/9 | Quý Sửu | Hắc đạo |
| 05/10/2095 | Thứ tư | 8/9 | Giáp Dần | Hoàng đạo |
| 06/10/2095 | Thứ năm | 9/9 | Ất Mão | Hoàng đạo |
| 07/10/2095 | Thứ sáu | 10/9 | Bính Thìn | Hắc đạo |
| 08/10/2095 | Thứ bảy | 11/9 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo |
| 09/10/2095 | Chủ nhật | 12/9 | Mậu Ngọ | Hắc đạo |
| 10/10/2095 | Thứ hai | 13/9 | Kỷ Mùi | Hắc đạo |
| 11/10/2095 | Thứ ba | 14/9 | Canh Thân | Hoàng đạo |
| 12/10/2095 | Thứ tư | 15/9 | Tân Dậu | Hoàng đạo |
| 13/10/2095 | Thứ năm | 16/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạo |
| 14/10/2095 | Thứ sáu | 17/9 | Quý Hợi | Hoàng đạo |
| 15/10/2095 | Thứ bảy | 18/9 | Giáp Tý | Hắc đạo |
| 16/10/2095 | Chủ nhật | 19/9 | Ất Sửu | Hắc đạo |
| 17/10/2095 | Thứ hai | 20/9 | Bính Dần | Hoàng đạo |
| 18/10/2095 | Thứ ba | 21/9 | Đinh Mão | Hắc đạo |
| 19/10/2095 | Thứ tư | 22/9 | Mậu Thìn | Hoàng đạo |
| 20/10/2095 | Thứ năm | 23/9 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |
| 21/10/2095 | Thứ sáu | 24/9 | Canh Ngọ | Hắc đạo |
| 22/10/2095 | Thứ bảy | 25/9 | Tân Mùi | Hắc đạo |
| 23/10/2095 | Chủ nhật | 26/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạo |
| 24/10/2095 | Thứ hai | 27/9 | Quý Dậu | Hoàng đạo |
| 25/10/2095 | Thứ ba | 28/9 | Giáp Tuất | Hắc đạo |
| 26/10/2095 | Thứ tư | 29/9 | Ất Hợi | Hoàng đạo |
| 27/10/2095 | Thứ năm | 30/9 | Bính Tý | Hắc đạo |
| 28/10/2095 | Thứ sáu | 1/10 | Đinh Sửu | Hắc đạo |
| 29/10/2095 | Thứ bảy | 2/10 | Mậu Dần | Hoàng đạo |
| 30/10/2095 | Chủ nhật | 3/10 | Kỷ Mão | Hắc đạo |
| 31/10/2095 | Thứ hai | 4/10 | Canh Thìn | Hoàng đạo |
Cả năm 2095
