Lịch âm tháng 11 năm 1908
Tháng 11 dương lịch năm 1908 bắt đầu từ ngày 8/10 âm lịch và kết thúc ngày 7/11 âm lịch (năm Mậu Thân). Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.
Tháng 11/1908 có gì?
- Khoảng âm lịch
- Từ 8/10 đến 7/11
- Mùng 1 âm lịch
- Ngày 24/11 dương (mùng 1 tháng 11)
- Ngày rằm
- Ngày 8/11 dương (rằm tháng 10)
- Tiết khí
- Ngày 8/11 sang tiết Lập Đông. Ngày 22/11 sang tiết Tiểu Tuyết.
- Ngày hoàng đạo
- 16/30 ngày: 1, 2, 4, 7, 9, 11, 12, 15, 16, 18, 21, 23, 24, 27, 28, 30
Lịch tháng
Lịch âm dương tháng 11/1908
Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.
Thứ hai
T2
Thứ ba
T3
Thứ tư
T4
Thứ năm
T5
Thứ sáu
T6
Thứ bảy
T7
Chủ nhật
CN
26
2
27
3
28
4
29
5
30
6
31
7
1
8
2
9
3
10
4
11
5
12
6
13
7
14
8
15
9
16
10
17
11
18
12
19
13
20
14
21
15
22
16
23
17
24
18
25
19
26
20
27
21
28
22
29
23
30
24
1/11
25
2
26
3
27
4
28
5
29
6
30
7
1
8
2
9
3
10
4
11
5
12
6
13
Ngày hoàng đạo
Ngày hắc đạo
Tra cứu
Bảng ngày âm lịch tháng 11/1908
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày can chi | Loại ngày |
|---|---|---|---|---|
| 01/11/1908 | Chủ nhật | 8/10 | Canh Thân | Hoàng đạo |
| 02/11/1908 | Thứ hai | 9/10 | Tân Dậu | Hoàng đạo |
| 03/11/1908 | Thứ ba | 10/10 | Nhâm Tuất | Hắc đạo |
| 04/11/1908 | Thứ tư | 11/10 | Quý Hợi | Hoàng đạo |
| 05/11/1908 | Thứ năm | 12/10 | Giáp Tý | Hắc đạo |
| 06/11/1908 | Thứ sáu | 13/10 | Ất Sửu | Hắc đạo |
| 07/11/1908 | Thứ bảy | 14/10 | Bính Dần | Hoàng đạo |
| 08/11/1908 | Chủ nhật | 15/10 | Đinh Mão | Hắc đạo |
| 09/11/1908 | Thứ hai | 16/10 | Mậu Thìn | Hoàng đạo |
| 10/11/1908 | Thứ ba | 17/10 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo |
| 11/11/1908 | Thứ tư | 18/10 | Canh Ngọ | Hoàng đạo |
| 12/11/1908 | Thứ năm | 19/10 | Tân Mùi | Hoàng đạo |
| 13/11/1908 | Thứ sáu | 20/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo |
| 14/11/1908 | Thứ bảy | 21/10 | Quý Dậu | Hắc đạo |
| 15/11/1908 | Chủ nhật | 22/10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo |
| 16/11/1908 | Thứ hai | 23/10 | Ất Hợi | Hoàng đạo |
| 17/11/1908 | Thứ ba | 24/10 | Bính Tý | Hắc đạo |
| 18/11/1908 | Thứ tư | 25/10 | Đinh Sửu | Hoàng đạo |
| 19/11/1908 | Thứ năm | 26/10 | Mậu Dần | Hắc đạo |
| 20/11/1908 | Thứ sáu | 27/10 | Kỷ Mão | Hắc đạo |
| 21/11/1908 | Thứ bảy | 28/10 | Canh Thìn | Hoàng đạo |
| 22/11/1908 | Chủ nhật | 29/10 | Tân Tỵ | Hắc đạo |
| 23/11/1908 | Thứ hai | 30/10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo |
| 24/11/1908 | Thứ ba | 1/11 | Quý Mùi | Hoàng đạo |
| 25/11/1908 | Thứ tư | 2/11 | Giáp Thân | Hắc đạo |
| 26/11/1908 | Thứ năm | 3/11 | Ất Dậu | Hắc đạo |
| 27/11/1908 | Thứ sáu | 4/11 | Bính Tuất | Hoàng đạo |
| 28/11/1908 | Thứ bảy | 5/11 | Đinh Hợi | Hoàng đạo |
| 29/11/1908 | Chủ nhật | 6/11 | Mậu Tý | Hắc đạo |
| 30/11/1908 | Thứ hai | 7/11 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
Cả năm 1908
