Bỏ qua tới nội dung

Lịch âm tháng 11 năm 1961

Tháng 11 dương lịch năm 1961 bắt đầu từ ngày 23/9 âm lịch và kết thúc ngày 23/10 âm lịch (năm Tân Sửu). Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo; bảng dưới ghi đủ ngày âm, can chi và hoàng đạo hay hắc đạo của từng ngày.

Tháng 11/1961 có gì?

Khoảng âm lịch
Từ 23/9 đến 23/10
Mùng 1 âm lịch
Ngày 8/11 dương (mùng 1 tháng 10)
Ngày rằm
Ngày 22/11 dương (rằm tháng 10)
Tiết khí
Ngày 7/11 sang tiết Lập Đông. Ngày 22/11 sang tiết Tiểu Tuyết.
Ngày hoàng đạo
14/30 ngày: 2, 5, 7, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 21, 22, 25, 26, 28

Lịch tháng

Lịch âm dương tháng 11/1961

Số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm, chấm màu là hoàng đạo hay hắc đạo. Bấm một ngày để xem can chi, giờ hoàng đạo và tuổi xung.

Tra cứu

Bảng ngày âm lịch tháng 11/1961

Dương lịch Thứ Âm lịch Ngày can chi Loại ngày
01/11/1961 Thứ tư 23/9 Mậu Tuất Hắc đạo
02/11/1961 Thứ năm 24/9 Kỷ Hợi Hoàng đạo
03/11/1961 Thứ sáu 25/9 Canh Tý Hắc đạo
04/11/1961 Thứ bảy 26/9 Tân Sửu Hắc đạo
05/11/1961 Chủ nhật 27/9 Nhâm Dần Hoàng đạo
06/11/1961 Thứ hai 28/9 Quý Mão Hắc đạo
07/11/1961 Thứ ba 29/9 Giáp Thìn Hoàng đạo
08/11/1961 Thứ tư 1/10 Ất Tỵ Hắc đạo
09/11/1961 Thứ năm 2/10 Bính Ngọ Hoàng đạo
10/11/1961 Thứ sáu 3/10 Đinh Mùi Hoàng đạo
11/11/1961 Thứ bảy 4/10 Mậu Thân Hắc đạo
12/11/1961 Chủ nhật 5/10 Kỷ Dậu Hắc đạo
13/11/1961 Thứ hai 6/10 Canh Tuất Hoàng đạo
14/11/1961 Thứ ba 7/10 Tân Hợi Hoàng đạo
15/11/1961 Thứ tư 8/10 Nhâm Tý Hắc đạo
16/11/1961 Thứ năm 9/10 Quý Sửu Hoàng đạo
17/11/1961 Thứ sáu 10/10 Giáp Dần Hắc đạo
18/11/1961 Thứ bảy 11/10 Ất Mão Hắc đạo
19/11/1961 Chủ nhật 12/10 Bính Thìn Hoàng đạo
20/11/1961 Thứ hai 13/10 Đinh Tỵ Hắc đạo
21/11/1961 Thứ ba 14/10 Mậu Ngọ Hoàng đạo
22/11/1961 Thứ tư 15/10 Kỷ Mùi Hoàng đạo
23/11/1961 Thứ năm 16/10 Canh Thân Hắc đạo
24/11/1961 Thứ sáu 17/10 Tân Dậu Hắc đạo
25/11/1961 Thứ bảy 18/10 Nhâm Tuất Hoàng đạo
26/11/1961 Chủ nhật 19/10 Quý Hợi Hoàng đạo
27/11/1961 Thứ hai 20/10 Giáp Tý Hắc đạo
28/11/1961 Thứ ba 21/10 Ất Sửu Hoàng đạo
29/11/1961 Thứ tư 22/10 Bính Dần Hắc đạo
30/11/1961 Thứ năm 23/10 Đinh Mão Hắc đạo